Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lovingly

trạng từB1
US/ˈlʌvɪŋli/
Ý nghĩa trọng tâm

lovingly nghĩa là một cách đáng yêu.

lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    with fondness

    →

    với sự yêu thích

    Đồng nghĩa:fondly
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về lovingly

lovingly nghĩa là gì?

lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness.

lovingly được dùng trong câu như thế nào?

Seated upon the floor at her feet, and looking lovingly up into her eyes, their talk grew of softer themes. (Charles Morris, Will Somers, the Boy Detective. Nguồn: Project Gutenberg #60978.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lovingly, mã đối chiếu EV-9F453E46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lovingly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lovingly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Seated upon the floor at her feet, and looking lovingly up into her eyes, their talk grew of softer themes.
Charles Morris, Will Somers, the Boy Detective. Nguồn: Project Gutenberg #60978.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The children crept in on tiptoe, and gazed lovingly at the sleeping boy.

Bọn trẻ rón rén bước vào và âu yếm nhìn cậu bé đang ngủ.

Aunt Fanny, The Fairy Nightcaps. Nguồn: Project Gutenberg #28802.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.

Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.

1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You touch them as lovingly as you do President or the dogs, and look at them as fondly as you do at old Aunt Mary."

Bạn chạm vào chúng một cách đáng yêu như cách bạn chạm vào Tổng thống hay những chú chó, và nhìn chúng một cách trìu mến như bạn nhìn dì Mary già."

Nell Speed, Molly Brown's Post-Graduate Days. Nguồn: Project Gutenberg #36230.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US