lovingly
trạng từB1lovingly nghĩa là một cách đáng yêu.
lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
with fondness
→với sự yêu thích
Đồng nghĩa:fondly
Câu hỏi thường gặp về lovingly
lovingly nghĩa là gì?
lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness.
lovingly được dùng trong câu như thế nào?
Seated upon the floor at her feet, and looking lovingly up into her eyes, their talk grew of softer themes. (Charles Morris, Will Somers, the Boy Detective. Nguồn: Project Gutenberg #60978.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “lovingly” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa lovingly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Seated upon the floor at her feet, and looking lovingly up into her eyes, their talk grew of softer themes.The children crept in on tiptoe, and gazed lovingly at the sleeping boy.Bọn trẻ rón rén bước vào và âu yếm nhìn cậu bé đang ngủ.
A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.
You touch them as lovingly as you do President or the dogs, and look at them as fondly as you do at old Aunt Mary."Bạn chạm vào chúng một cách đáng yêu như cách bạn chạm vào Tổng thống hay những chú chó, và nhìn chúng một cách trìu mến như bạn nhìn dì Mary già."