mamma
danh từB2- mammas
mamma nghĩa là mẹ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother.
Các nét nghĩa của từ mamma
- 1
danh từB2
informal terms for a mother
điều khoản không chính thức cho một người mẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ma · mama · mom · momma · mommy · mammy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
mamma vi376 lần trong kho sách
dear mamma1.717 lần trong kho sách
oh mamma1.726 lần trong kho sách
dearest mamma196 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
milk-secreting organ of female mammals
cơ quan tiết sữa của động vật có vú cáidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mammary gland
Câu hỏi thường gặp về mamma
mamma nghĩa là gì?
mamma nghĩa là mẹ (bản dịch máy, chưa biên tập). mamma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother.
mamma được dùng trong câu như thế nào?
Surely, mamma, that work lies nearest, and will be a good preparation for a missionary life?" (Emma Leslie, Hidden seed. Nguồn: Project Gutenberg #76694.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mamma, mã đối chiếu EV-4604E7E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng