cheerfully
trạng từB2cheerfully nghĩa là vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner.
Các nét nghĩa của từ cheerfully
- 1
trạng từB2
in a cheerful manner
một cách vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa cheerlessly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
cheerfully complied51 lần trong kho sách
cheerfully assented64 lần trong kho sách
cheerfully acquiesced42 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cheerfully
cheerfully nghĩa là gì?
cheerfully nghĩa là vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). cheerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a cheerful manner.
cheerfully được dùng trong câu như thế nào?
There are those who fretfully play at work, and those who cheerfully work at play, and those who invariably do both. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, How he won her. Nguồn: Project Gutenberg #70131.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheerfully, mã đối chiếu EV-CF059D3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng