wake
danh từ, động từA1- waked
- wakes
- waking
- woke
- woken
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wake nghĩa là thức dậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the consequences of an event (especially a catastrophic event).
Các nét nghĩa của từ wake
- 1
danh từA1
the consequences of an event (especially a catastrophic event)
hậu quả của một sự kiện (đặc biệt là một sự kiện thảm khốc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aftermath · backwash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
wake up14.782 lần trong kho sách
wake the echoes270 lần trong kho sách
wake dreams270 lần trong kho sách
wake dream360 lần trong kho sách
wake hours515 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an island in the western Pacific between Guam and Hawaii
một hòn đảo ở phía tây Thái Bình Dương giữa Guam và Hawaiidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wake island
- 3
danh từA1
the wave that spreads behind a boat as it moves forward
làn sóng lan ra phía sau một chiếc thuyền khi nó di chuyển về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backwash
- 4
động từA1
be awake, be alert, be there
tỉnh táo, cảnh giác, ở đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa sleep
- 5
động từA1
stop sleeping
ngừng ngủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wake up · awake · arouse · awaken · come alive · waken
- 6
động từA1
arouse or excite feelings and passions
khơi dậy hoặc kích thích cảm xúc và niềm đam mêdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inflame · stir up · ignite · heat · fire up
Câu hỏi thường gặp về wake
wake nghĩa là gì?
wake nghĩa là thức dậy (bản dịch máy, chưa biên tập). wake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the consequences of an event (especially a catastrophic event).
wake dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wake có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wake được dùng trong câu như thế nào?
When Will Tunstall woke in the morning he had but a vague idea of the events of the latter part of the evening. (G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wake, mã đối chiếu EV-47B542AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng