blame
danh từ, động từA2- blamed
- blames
- blaming
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
blame nghĩa là đổ lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blame là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accusation that you are responsible for some lapse or misdeed.
Các nét nghĩa của từ blame
- 1
danh từA2
an accusation that you are responsible for some lapse or misdeed
một lời buộc tội rằng bạn phải chịu trách nhiệm về một số sai sót hoặc hành vi sai tráidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incrimination · inculpation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
don't blame1.605 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a reproach for some lapse or misdeed
một lời trách móc về một số sai sót hoặc hành vi sai tráidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rap
- 3
động từA2
put or pin the blame on
đổ lỗi hoặc đổ lỗi chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faultTrái nghĩa absolve
- 4
động từA2
harass with constant criticism
quấy rối bằng những lời chỉ trích liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa find fault · pick
- 5
động từA2
attribute responsibility to
quy trách nhiệm chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge
Câu hỏi thường gặp về blame
blame nghĩa là gì?
blame nghĩa là đổ lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). blame là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accusation that you are responsible for some lapse or misdeed.
blame dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ blame có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
blame được dùng trong câu như thế nào?
"You will make me blame myself for all your troubles, Gervais. (Mrs. Molesworth, Silverthorns. Nguồn: Project Gutenberg #43122.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blame, mã đối chiếu EV-6A55BD78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng