triumph
danh từB1- triumphs
triumph nghĩa là chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
triumph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest.
Các nét nghĩa của từ triumph
- 1
danh từB1
a successful ending of a struggle or contest
một kết thúc thành công của một cuộc đấu tranh hoặc cuộc thidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa victory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shout of triumph525 lần trong kho sách
shouts of triumph229 lần trong kho sách
yell of triumph192 lần trong kho sách
final triumph274 lần trong kho sách
ultimate triumph128 lần trong kho sách
triumph over2.846 lần trong kho sách
gleam of triumph138 lần trong kho sách
smile of triumph461 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the exultation of victory
niềm hân hoan chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về triumph
triumph nghĩa là gì?
triumph nghĩa là chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập). triumph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest.
triumph được dùng trong câu như thế nào?
And in this song there was a strain that seemed to tell of restful triumph and eternal joy. (Thomas A. Janvier, An Idyl of the East Side 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23809.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/triumph, mã đối chiếu EV-0F5A1EFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng