happen
động từA1- happened
- happening
- happenings
- happens
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
happen nghĩa là xảy ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass.
Các nét nghĩa của từ happen
- 1
động từA1
come to pass
đi quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hap · go on · pass off · occur · pass · fall out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
whatever happen2.872 lần trong kho sách
anything happen2.480 lần trong kho sách
accident happen1.124 lần trong kho sách
thing happen2.772 lần trong kho sách
going to happen2.706 lần trong kho sách
sometimes happen1.410 lần trong kho sách
things happen2.181 lần trong kho sách
happen to meet1.248 lần trong kho sách
- 2
động từA1
happen, occur, or be the case in the course of events or by chance
Đồng nghĩa befall · bechance
- 3
động từA1
chance to be or do something, without intention or causation
cơ hội để được hoặc làm điều gì đó, không có ý định hoặc nguyên nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về happen
happen nghĩa là gì?
happen nghĩa là xảy ra (bản dịch máy, chưa biên tập). happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass.
happen dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ happen có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
happen được dùng trong câu như thế nào?
These town halls happened months before any publicity was released. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/happen, mã đối chiếu EV-601ED0AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng