Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cough

danh từ, động từB1
US/ˈkɑf/
coughed
coughing
coughs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cough nghĩa là ho (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden noisy expulsion of air from the lungs that clears the air passages.

Các nét nghĩa của từ cough

  1. 1

    danh từB1

    a sudden noisy expulsion of air from the lungs that clears the air passages

    một luồng không khí ồn ào đột ngột thoát ra khỏi phổi làm sạch đường dẫn khídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coughing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • whooping cough455 lần trong kho sách

    • fit of cough673 lần trong kho sách

    • hacking cough113 lần trong kho sách

    • hooping cough95 lần trong kho sách

    • racking cough56 lần trong kho sách

    • cough violently119 lần trong kho sách

    • paroxysm of cough52 lần trong kho sách

    • fits of cough75 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion

    thở ra đột ngột, như khi bị cảm lạnh hoặc nghẹt thởdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cough

cough nghĩa là gì?

cough nghĩa là ho (bản dịch máy, chưa biên tập). cough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden noisy expulsion of air from the lungs that clears the air passages.

cough dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cough có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cough được dùng trong câu như thế nào?

The Cavaliere gave a little cough and began to wipe his eye-glass. (Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cough, mã đối chiếu EV-62101ACD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cough” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cough và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Cavaliere gave a little cough and began to wipe his eye-glass.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lung-mites infesting Rhesus monkeys are known to cause coughing and sneezing, but massive infestations sometimes occur with serious consequences .
«Parasitic Insects, Mites and Ticks: Genera of Medical and Veterinary Importance/Burrowing mites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372859 (bản sửa đổi 4091114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When bacon is frying they must run away from the fire and cough half an hour in the snow.
Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710. · Nguyên văn tiếng Anh
After a momentary obstruction in the shape of a cough, the doctor went on.

Sau một hồi tắc nghẽn dưới dạng ho, bác sĩ tiếp tục.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Enough,” he said; “the cough is a mere nothing; it will not kill me.
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2148. · Nguyên văn tiếng Anh
Mrs. Maynard sat in the sun on the seaward-looking piazza of the hotel, and coughed in the warm air.
William Dean Howells, Dr. Breen's Practice. Nguồn: Project Gutenberg #3364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, as she coughed slightly, Gavard, whom the silence embarrassed, inquired if she had a cold.
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Pacchierotti coughed, and half its inhabitants wished us at the devil.
William Beckford, Dreams, Waking Thoughts, and Incidents. Nguồn: Project Gutenberg #7258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, a sound of coughing made Pierre turn, and he started on perceiving Cardinal Sarno, whom he had not heard enter.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #8724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I always have a cough now and a pain in my chest.
Anton Pavlovich Chekhov, The Bishop and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13419. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The man arose to his feet, coughing from the smoke which had been driven into his lungs, and nodding approval.
Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
Give a cough till we try if they're------whist! here they are!”
William Carleton, The Dead Boxer The Works of William Carleton, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #16007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US