stumble
động từB1- stumbled
- stumbles
- stumbling
stumble nghĩa là vấp ngã (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily.
Các nét nghĩa của từ stumble
- 1
động từB1
walk unsteadily
bước đi không vữngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa falter · bumble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
stumble block930 lần trong kho sách
stumble blocks309 lần trong kho sách
stumble blindly79 lần trong kho sách
accidentally stumble54 lần trong kho sách
stumble over2.397 lần trong kho sách
- 2
động từB1
miss a step and fall or nearly fall
lỡ một bước và ngã hoặc suýt ngãdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trip
- 3
động từB1
encounter by chance
tình cờ gặp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hit
Câu hỏi thường gặp về stumble
stumble nghĩa là gì?
stumble nghĩa là vấp ngã (bản dịch máy, chưa biên tập). stumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk unsteadily.
stumble được dùng trong câu như thế nào?
The prayer, indeed, was a stumbling towards the long-forgotten--the wellnigh unattainable. (Philip Verrill Mighels, Bruvver Jim's Baby. Nguồn: Project Gutenberg #16608.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stumble, mã đối chiếu EV-D2B9EE2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng