tenderly
trạng từB2tenderly nghĩa là dịu dàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tenderly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with tenderness.
Các nét nghĩa của từ tenderly
- 1
trạng từB2
with tenderness
với sự dịu dàngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tenderly embraced187 lần trong kho sách
tenderly embracing124 lần trong kho sách
tenderly attached222 lần trong kho sách
tenderly nurtured80 lần trong kho sách
tenderly nursed72 lần trong kho sách
tenderly cared141 lần trong kho sách
tenderly loved387 lần trong kho sách
tenderly stroking57 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tenderly
tenderly nghĩa là gì?
tenderly nghĩa là dịu dàng (bản dịch máy, chưa biên tập). tenderly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with tenderness.
tenderly được dùng trong câu như thế nào?
The butcher’s wife drew back the curtain, and Richard Thornton went to the bedside and looked down tenderly at his childish friend. (M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tenderly, mã đối chiếu EV-5D9F7B60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng