Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

immense

tính từC1
US/ˌɪˈmɛns/

immense nghĩa là bao la (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

immense là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope.

Các nét nghĩa của từ immense

  1. 1

    tính từC1

    unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope

    lớn bất thường về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ hoặc đặc biệt là mức độ hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa huge · vast · brobdingnagian

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • immense amount664 lần trong kho sách

    • immense quantities297 lần trong kho sách

    • immense quantity405 lần trong kho sách

    • immense wealth509 lần trong kho sách

    • immense sums255 lần trong kho sách

    • immense size434 lần trong kho sách

    • immense relief361 lần trong kho sách

    • immense fortune527 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về immense

immense nghĩa là gì?

immense nghĩa là bao la (bản dịch máy, chưa biên tập). immense là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope.

immense được dùng trong câu như thế nào?

There were about thirty couples on the floor, all the gentlemen wearing high ruffs, short mantles, and immense long swords. (James Grant, Jane Seton; or, The King's Advocate: A Scottish Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #64836.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/immense, mã đối chiếu EV-CCCA0391. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “immense” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa immense và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There were about thirty couples on the floor, all the gentlemen wearing high ruffs, short mantles, and immense long swords.

Có khoảng ba mươi cặp đôi trên sàn, tất cả các quý ông đều mặc áo choàng cao, áo choàng ngắn và thanh kiếm dài khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Jane Seton; or, The King's Advocate: A Scottish Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #64836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tears flowed of themselves down my cheeks, though I felt only an immense and vague sadness.
Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In the afternoon the park was turned into an immense playground.

Buổi chiều công viên biến thành một sân chơi rộng lớn.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Joyce. Nguồn: Project Gutenberg #61378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their smooth trunks, with white bark, gave the effect of enormous columns sustaining the weight of an immense building full of shade and silence.
Jean-Henri Fabre, The Story-book of Science. Nguồn: Project Gutenberg #56795. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
From the head of Walker’s Gully a way may be found to the Low Man, below the immense slabs that crown the north-east buttresses.

Từ đầu Walker's Gully, có thể tìm thấy một con đường dẫn đến Low Man, bên dưới những phiến đá khổng lồ bao quanh các trụ cột phía đông bắc.dịch máy, chưa biên tập

Owen Glynne Jones, Rock-climbing in the English Lake District Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #56043. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The sides rise precipitously, sometimes in steps composed of immense cubes of trap-rock, sometimes in steep slopes formed from the crumbling of the same.

Các mặt dốc lên một cách nhanh chóng, đôi khi theo từng bậc được tạo thành từ những khối đá bẫy khổng lồ, đôi khi theo những sườn dốc được hình thành từ sự sụp đổ của những khối đá đó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As he continued to come forward, all was expectation in the immense multitude.
J. H. Ingraham, The Prince of the House of David. Nguồn: Project Gutenberg #53795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Holloway determines to have an immense spread, and lays down a roll of ointment eight yards without a seam.

Holloway xác định rằng nó có độ lan rộng rất lớn và đặt một cuộn thuốc mỡ dài tám thước mà không có đường nối.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52204. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It had not as yet a trace of that ferocity engendered in later years from an immense vanity clouded by a dim sense of mediocrity.

Nó vẫn chưa có dấu vết của sự hung bạo sinh ra trong những năm sau này từ sự phù phiếm to lớn bị che mờ bởi cảm giác tầm thường mờ nhạt.dịch máy, chưa biên tập

F. W. Farrar, Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a moment the flame, as if it had been communicated to an immense piece of fireworks, spread along the west side of the tree.

Trong chốc lát, ngọn lửa như thể được truyền tới một mảnh pháo hoa khổng lồ, lan dọc theo phía tây của cái cây.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #46597. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This work must have been attended with immense labor and expense.
James O., 1804?-1850? Pattie, Pattie's Personal Narrative, 1824-1830; Willard's Inland Trade with New Mexico, 1825, and Downfall of the Fredonian Republic; and Malte-Brun's Account of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #46110. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Right above, like an immense black cliff, towered the bow of a steamer.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys Along the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #39643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US