married
tính từA2married nghĩa là kết hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
married là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: joined in matrimony.
Các nét nghĩa của từ married
- 1
tính từA2
joined in matrimony
đã tham gia hôn nhândịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unmarried
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
newly married1.174 lần trong kho sách
married couple1.136 lần trong kho sách
get married3.391 lần trong kho sách
married life3.724 lần trong kho sách
getting married941 lần trong kho sách
married woman2.058 lần trong kho sách
married couples402 lần trong kho sách
married pair589 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
of or relating to the state of marriage
của hoặc liên quan đến tình trạng hôn nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa marital · matrimonial
Câu hỏi thường gặp về married
married nghĩa là gì?
married nghĩa là kết hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). married là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: joined in matrimony.
married được dùng trong câu như thế nào?
I’ve gone back to being Madeline West once more; they don’t know that I am married.” (B. M., 1849?-1920 Croker, Married or single?, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72106.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/married, mã đối chiếu EV-8FF68207. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng