sword
danh từB1- sworded
- swording
- swords
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
sword nghĩa là thanh kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sword là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard.
Các nét nghĩa của từ sword
- 1
danh từB1
a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard
một loại vũ khí cắt hoặc đâm có lưỡi kim loại dài và chuôi kiếm có bộ phận bảo vệ taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blade · brand · steel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
drawn sword1.466 lần trong kho sách
sword hilt580 lần trong kho sách
naked sword573 lần trong kho sách
edged sword448 lần trong kho sách
flaming sword392 lần trong kho sách
sword belt423 lần trong kho sách
sword bearer363 lần trong kho sách
sword drawn530 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sword
sword nghĩa là gì?
sword nghĩa là thanh kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập). sword là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard.
sword dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sword có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sword được dùng trong câu như thế nào?
The back part is like the string of the bow; it is enclosed by a wall of sharp swords. (Songling Pu, Strange Stories from a Chinese Studio (Volumes 1 and 2). Nguồn: Project Gutenberg #43629.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sword, mã đối chiếu EV-E50092FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng