couple
danh từA2- coupled
- couples
- coupling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
couple nghĩa là cặp đôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
couple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pair who associate with one another.
Các nét nghĩa của từ couple
- 1
danh từA2
a pair who associate with one another
một cặp liên kết với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twosome · duo · duet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
couple of hours4.342 lần trong kho sách
married couple1.512 lần trong kho sách
couple of days2.847 lần trong kho sách
couple of miles1.252 lần trong kho sách
couple of hundred1.591 lần trong kho sách
couple of months988 lần trong kho sách
couple of weeks696 lần trong kho sách
couple of minutes905 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a pair of people who live together
một cặp người sống cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mates · match
- 3
danh từA2
a small indefinite number
một số lượng nhỏ không xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về couple
couple nghĩa là gì?
couple nghĩa là cặp đôi (bản dịch máy, chưa biên tập). couple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pair who associate with one another.
couple dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ couple có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
couple được dùng trong câu như thế nào?
“Buy a couple of shares of L. S. on a ten-per-cent margin. (Self-made man, A Lucky Deal; or The 'Cutest Boy in Wall Street. Nguồn: Project Gutenberg #67380.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/couple, mã đối chiếu EV-619BCFCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng