passion
danh từ- passions
passion nghĩa là niềm đam mê.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a strong feeling or emotion
→một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ
Đồng nghĩa:passionatenessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)ruling passion774 lần trong kho sáchviolent passion942 lần trong kho sáchevil passion799 lần trong kho sáchtender passion572 lần trong kho sáchhuman passion980 lần trong kho sáchtowering passion315 lần trong kho sáchsuppressed passion313 lần trong kho sáchsudden passion583 lần trong kho sách - 2danh từB1
the trait of being intensely emotional
→đặc điểm của cảm xúc mãnh liệt
Đồng nghĩa:heat, warmth - 3danh từB1
something that is desired intensely
→một cái gì đó được mong muốn mãnh liệt
Đồng nghĩa:rage
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa passion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The recognition was immediate, and each seemed to have a conflict of passions in the breast."I hope you haven't been getting in a passion again."Such passion must have been fearful in a little child.Whilst brandy fires the soul of the hero, the gin of the London stew stimulates the morbid passions of the thief and the murderer!“It is but the result of my despair,” I resumed with passion.Then a white female passed slowly and took sole possession of his vagrant passion.It placed her for Hyacinth in an unexpected light, making him feel that her awkward aristocratic spinsterhood was the cover of tumultuous passions."To what good?" demanded his brother, with a touch of passion, "I was done for.But neither the wit nor the passion in her could keep that mood.“Love of one’s country is not an unseemly passion,” said her grandfather.He had given the reins to passion, he, a man who had hitherto shaped his life upon principle.If ever they do, the object of their passion is themselves.Câu hỏi thường gặp về passion (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. passion nghĩa là gì trong tiếng Việt?
passion có nghĩa chính là: một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "a strong feeling or emotion".
2. passion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
passion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của passion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), passion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpæʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. passion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ passion được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của passion gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của passion gồm: passions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với passion là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ruling passion, violent passion, evil passion, tender passion, human passion.
7. passion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: passionateness, heat, warmth, rage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến passion?
Từ passion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với passion đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The recognition was immediate, and each seemed to have a conflict of passions in the breast.". Câu văn minh họa cách dùng passion làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng passion?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.