Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

passion

danh từ
B1
US/ˈpæʃən/
passions
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

passion nghĩa là niềm đam mê.

passion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong feeling or emotion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a strong feeling or emotion

    →

    một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ

    Đồng nghĩa:passionateness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    ruling passion
    774 lần trong kho sách
    violent passion
    942 lần trong kho sách
    evil passion
    799 lần trong kho sách
    tender passion
    572 lần trong kho sách
    human passion
    980 lần trong kho sách
    towering passion
    315 lần trong kho sách
    suppressed passion
    313 lần trong kho sách
    sudden passion
    583 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the trait of being intensely emotional

    →

    đặc điểm của cảm xúc mãnh liệt

    Đồng nghĩa:heat, warmth
  3. 3danh từ
    B1

    something that is desired intensely

    →

    một cái gì đó được mong muốn mãnh liệt

    Đồng nghĩa:rage
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
passions
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa passion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The recognition was immediate, and each seemed to have a conflict of passions in the breast.
Barker, M. H. (Matthew Henry), Tough yarns, vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I hope you haven't been getting in a passion again."
Guernsey, Lucy Ellen, The heiress of McGregor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Such passion must have been fearful in a little child.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The heiress of Greenhurst, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Whilst brandy fires the soul of the hero, the gin of the London stew stimulates the morbid passions of the thief and the murderer!
Hatton, Joseph, The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“It is but the result of my despair,” I resumed with passion.
Laclos, Choderlos de, Les liaisons dangereuses, volume 2 (of 2) or, Letters collected in a private society and published for the instruction of others, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then a white female passed slowly and took sole possession of his vagrant passion.
Sand, George, The Piccinino, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It placed her for Hyacinth in an unexpected light, making him feel that her awkward aristocratic spinsterhood was the cover of tumultuous passions.
James, Henry, The Princess Casamassima (Volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"To what good?" demanded his brother, with a touch of passion, "I was done for.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, In Old Madras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But neither the wit nor the passion in her could keep that mood.
Capes, Bernard, A rogue's tragedy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Love of one’s country is not an unseemly passion,” said her grandfather.
Mighels, Philip Verrill, When a witch is young: a historical novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had given the reins to passion, he, a man who had hitherto shaped his life upon principle.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), An open verdict, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If ever they do, the object of their passion is themselves.
Fitch, Thomas, Better days; or, A Millionaire of To-morrow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về passion (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. passion nghĩa là gì trong tiếng Việt?

passion có nghĩa chính là: một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "a strong feeling or emotion".

2. passion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

passion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của passion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), passion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpæʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. passion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ passion được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của passion gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của passion gồm: passions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với passion là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ruling passion, violent passion, evil passion, tender passion, human passion.

7. passion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: passionateness, heat, warmth, rage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến passion?

Từ passion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với passion đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The recognition was immediate, and each seemed to have a conflict of passions in the breast.". Câu văn minh họa cách dùng passion làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng passion?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.