Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sparkling

tính từB2
US/ˈspɑɹklɪŋ/

sparkling nghĩa là lấp lánh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sparkling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shining with brilliant points of light like stars.

Các nét nghĩa của từ sparkling

  1. 1

    tính từB2

    shining with brilliant points of light like stars

    tỏa sáng với những điểm sáng rực rỡ như những ngôi saodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sparkling gems66 lần trong kho sách

    • sparkling waters199 lần trong kho sách

    • sparkling eyes2.118 lần trong kho sách

    • sparkling fountains56 lần trong kho sách

    • sparkling wines55 lần trong kho sách

    • sparkling diamonds81 lần trong kho sách

    • sparkling jewels81 lần trong kho sách

    • sparkling champagne57 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    used of wines and waters

    sử dụng rượu vang và nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa effervescentTrái nghĩa still

Câu hỏi thường gặp về sparkling

sparkling nghĩa là gì?

sparkling nghĩa là lấp lánh (bản dịch máy, chưa biên tập). sparkling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shining with brilliant points of light like stars.

sparkling được dùng trong câu như thế nào?

Word Ontario came from the Iroquois word which translates into “sparkling” water. («Workbook Canada - Citizenship Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69211 (bản sửa đổi 4610412).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sparkling, mã đối chiếu EV-BF9EFCF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sparkling” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sparkling và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Word Ontario came from the Iroquois word which translates into “sparkling” water.
«Workbook Canada - Citizenship Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69211 (bản sửa đổi 4610412). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also she wore around her breast and throat a chain of shining silver studded with bright and sparkling gems of divers sorts.

Ngoài ra, cô còn đeo quanh ngực và cổ một sợi dây chuyền bạc sáng ngời được đính những viên đá quý sáng lấp lánh thuộc nhiều loại khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, The Story of the Champions of the Round Table. Nguồn: Project Gutenberg #10745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He spoke of persons gone and things forgotten; he made the subject interesting even to the young, by a succession of various and sparkling anecdotes.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Book 01. Nguồn: Project Gutenberg #9763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The little gray-haired woman looked up with sparkling eyes.

Người phụ nữ nhỏ có mái tóc hoa râm nhìn lên với đôi mắt lấp lánh.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, In the Blue Pike: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5584. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was beautiful, but my attention was more attracted by the sparkling of a diamond ring I had never before seen upon her finger.
Maria J. McIntosh, Evenings at Donaldson Manor; Or, The Christmas Guest. Nguồn: Project Gutenberg #20018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The air was soft and warm and the sun turned the edges of the waves into sparkling diamonds.

Không khí êm dịu, ấm áp và mặt trời biến mép sóng thành những viên kim cương lấp lánh.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, The Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #4358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And if Sillery will not do, he is advised, he being for superlatives, to try the sparkling Sillery of the Radical vintage, selected grapes.

Và nếu Sillery không làm được, thì anh ta nên thử loại rượu Sillery lấp lánh của nho cổ điển cấp tiến, được chọn lọc.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“My queen would fain feast her eyes upon the yellow, sparkling hoard.”
James Baldwin, The Story of Siegfried. Nguồn: Project Gutenberg #6866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His eyes, habitually half shut, were now sparkling in their sockets, as if even the slightest object could not escape him even in the darkness.
Mayne Reid, Wood Rangers: The Trappers of Sonora. Nguồn: Project Gutenberg #27980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'Avenge it, then,' she said, her eyes sparkling--'vengeance is mine, saith the Lord--but I take it, God selects His instruments from among men.
Molly Elliot Seawell, Francezka. Nguồn: Project Gutenberg #31804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was sparkling, light-hearted, and perfect dare-devil, and the town rang with the histories of her exploits.
David Dwight Wells, Parlous Times: A Novel of Modern Diplomacy. Nguồn: Project Gutenberg #34925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His look glanced darkly through the sparkling vista, but there was no admiration to be traced in it.
E. Werner, Success and How He Won It. Nguồn: Project Gutenberg #35032. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB