Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

imagination

danh từA2
US/ˌɪˌmædʒəˈneɪʃən/
imaginations
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

imagination nghĩa là trí tưởng tượng.

imagination là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses

    →

    sự hình thành hình ảnh tinh thần của một cái gì đó không được coi là có thật và không hiện diện với các giác quan

    Đồng nghĩa:imaginativeness · vision
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    vivid imagination
    617 lần trong kho sách
    lively imagination
    437 lần trong kho sách
    excited imagination
    415 lần trong kho sách
    imagination pictured
    164 lần trong kho sách
    heated imagination
    166 lần trong kho sách
    fertile imagination
    161 lần trong kho sách
    disordered imagination
    129 lần trong kho sách
    ardent imagination
    152 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the ability to form mental images of things or events

    →

    khả năng hình thành hình ảnh tinh thần của sự vật hoặc sự kiện

    Đồng nghĩa:imaging · imagery · mental imagery
  3. 3danh từ
    A2

    the ability to deal resourcefully with unusual problems

    →

    khả năng giải quyết khéo léo những vấn đề bất thường

    Đồng nghĩa:resource · resourcefulness
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về imagination

imagination nghĩa là gì?

imagination nghĩa là trí tưởng tượng. imagination là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses.

imagination dùng trong những kỳ thi nào?

Từ imagination ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

imagination được dùng trong câu như thế nào?

“She has too much imagination and a hasty mind that runs away with her sometimes; but she has fine instincts,” he would say. (Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imagination, mã đối chiếu EV-617981AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “imagination” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa imagination và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“She has too much imagination and a hasty mind that runs away with her sometimes; but she has fine instincts,” he would say.
Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So with other fabrics of human thought, imagination has been spinning and weaving them all.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Perhaps the slanting sunlight and the holy image to which his poor “crazy” mother had held him up still acted upon his imagination.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Ill-fated and mysterious man!—bewildered in the brilliancy of thine own imagination, and fallen in the flames of thine own youth!
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525.· Nguyên văn tiếng Anh