imagination
danh từA2- imaginations
imagination nghĩa là trí tưởng tượng.
imagination là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses
→sự hình thành hình ảnh tinh thần của một cái gì đó không được coi là có thật và không hiện diện với các giác quan
Đồng nghĩa:imaginativeness · visionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8vivid imagination617 lần trong kho sáchlively imagination437 lần trong kho sáchexcited imagination415 lần trong kho sáchimagination pictured164 lần trong kho sáchheated imagination166 lần trong kho sáchfertile imagination161 lần trong kho sáchdisordered imagination129 lần trong kho sáchardent imagination152 lần trong kho sách - 2danh từA2
the ability to form mental images of things or events
→khả năng hình thành hình ảnh tinh thần của sự vật hoặc sự kiện
Đồng nghĩa:imaging · imagery · mental imagery - 3danh từA2
the ability to deal resourcefully with unusual problems
→khả năng giải quyết khéo léo những vấn đề bất thường
Đồng nghĩa:resource · resourcefulness
Câu hỏi thường gặp về imagination
imagination nghĩa là gì?
imagination nghĩa là trí tưởng tượng. imagination là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses.
imagination dùng trong những kỳ thi nào?
Từ imagination ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
imagination được dùng trong câu như thế nào?
“She has too much imagination and a hasty mind that runs away with her sometimes; but she has fine instincts,” he would say. (Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “imagination” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa imagination và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“She has too much imagination and a hasty mind that runs away with her sometimes; but she has fine instincts,” he would say.So with other fabrics of human thought, imagination has been spinning and weaving them all.Perhaps the slanting sunlight and the holy image to which his poor “crazy” mother had held him up still acted upon his imagination.Ill-fated and mysterious man!—bewildered in the brilliancy of thine own imagination, and fallen in the flames of thine own youth!