lover
danh từA2- lovers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
lover nghĩa là người yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who loves someone or is loved by someone.
Các nét nghĩa của từ lover
- 1
danh từA2
a person who loves someone or is loved by someone
một người yêu ai đó hoặc được ai đó yêudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
ardent lover361 lần trong kho sách
accepted lover344 lần trong kho sách
true lover997 lần trong kho sách
pair of lover323 lần trong kho sách
rejected lover192 lần trong kho sách
former lover364 lần trong kho sách
passionate lover196 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an ardent follower and admirer
một người theo đuổi và ngưỡng mộ nhiệt thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fan · buff · devotee
- 3
danh từA2
a significant other to whom you are not related by marriage
một người quan trọng khác mà bạn không có quan hệ hôn nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lover
lover nghĩa là gì?
lover nghĩa là người yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). lover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who loves someone or is loved by someone.
lover dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lover có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lover được dùng trong câu như thế nào?
They entered the gallery, and Harriet Brandt, although not a great lover of painting in general, stood enwrapt before most of the pictures. (Florence Marryat, The blood of the vampire. Nguồn: Project Gutenberg #68277.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lover, mã đối chiếu EV-3D35BADC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng