violence
danh từ- violences
violence nghĩa là bạo lực.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an act of aggression (as one against a person who resists)
→một hành động xâm lược (như chống lại một người chống cự)
Đồng nghĩa:forceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)acts of violence499 lần trong kho sáchdomestic violence486 lần trong kho sáchsexual violence179 lần trong kho sáchdeeds of violence215 lần trong kho sáchpersonal violence300 lần trong kho sáchact of violence443 lần trong kho sáchdeed of violence148 lần trong kho sáchbrutal violence107 lần trong kho sách - 2danh từB1
the property of being wild or turbulent
→tính chất hoang dã hoặc hỗn loạn
Đồng nghĩa:ferocity, fierceness, furiousness, fury, vehemence, wildness - 3danh từB1
a turbulent state resulting in injuries and destruction etc.
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa violence và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"If we do violence to the young and feeble, from whom have we learned the lesson but from you and your ruffians?"Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities.As he would have entered the chamber, the door was clapped to with violence by an invisible hand.Khi anh sắp bước vào căn phòng, cánh cửa bị một bàn tay vô hình đập mạnh.
Spain interrupted by violence the trade of our merchants with the regions near the Oregon."The kingdom of heaven suffereth violence, and the violent take it by force.""Wat Murdake," he said to himself, "is a maniac,--a dangerous fellow at times, having fits of violence quite awful to look on.“Wat Murdake,” anh tự nhủ, “là một kẻ điên, đôi khi là một kẻ nguy hiểm, có những cơn bạo lực khá khủng khiếp.
Massacre and violence stained the streets of Paris with blood.Thảm sát và bạo lực nhuộm đỏ đường phố Paris trong máu.
No! it is still in some one more powerful than violence, war, murder, and conflagration.It was forthwith agreed that the Master should accompany them down to the dungeon, in order to restrain the fury and violence of his servant.This effect could be both negative, increasing political polarization and the risk of violence, but also positive by focussing on shared identities.But as I was a peaceable man, my anger never betrayed me into violence.The triumph of violence is but for a moment, while truth and righteousness are as eternal as the reign of God.Câu hỏi thường gặp về violence (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. violence nghĩa là gì trong tiếng Việt?
violence có nghĩa chính là: một hành động xâm lược (như chống lại một người chống cự). Định nghĩa tiếng Anh: "an act of aggression (as one against a person who resists)".
2. violence thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
violence là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của violence theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), violence được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvaɪələns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. violence thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ violence được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của violence gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của violence gồm: violences.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với violence là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: acts of violence, domestic violence, sexual violence, deeds of violence, personal violence.
7. violence có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: force, ferocity, fierceness, furiousness, fury. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến violence?
Từ violence xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với violence đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""If we do violence to the young and feeble, from whom have we learned the lesson but from you and your ruffians?"". Câu văn minh họa cách dùng violence làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng violence?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.