Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

violence

danh từ
B1
US/ˈvaɪələns/
violences
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

violence nghĩa là bạo lực.

violence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of aggression (as one against a person who resists).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    an act of aggression (as one against a person who resists)

    →

    một hành động xâm lược (như chống lại một người chống cự)

    Đồng nghĩa:force
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    acts of violence
    499 lần trong kho sách
    domestic violence
    486 lần trong kho sách
    sexual violence
    179 lần trong kho sách
    deeds of violence
    215 lần trong kho sách
    personal violence
    300 lần trong kho sách
    act of violence
    443 lần trong kho sách
    deed of violence
    148 lần trong kho sách
    brutal violence
    107 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the property of being wild or turbulent

    →

    tính chất hoang dã hoặc hỗn loạn

    Đồng nghĩa:ferocity, fierceness, furiousness, fury, vehemence, wildness
  3. 3danh từ
    B1

    a turbulent state resulting in injuries and destruction etc.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
violences
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa violence và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"If we do violence to the young and feeble, from whom have we learned the lesson but from you and your ruffians?"
Baring-Gould, S. (Sabine), Noémi, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities.
OpenStax, Ongoing Problems and Solutions (World History Volume 1, to 1500)
As he would have entered the chamber, the door was clapped to with violence by an invisible hand.

Khi anh sắp bước vào căn phòng, cánh cửa bị một bàn tay vô hình đập mạnh.

Johnson, Samuel, Shorter novels, vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Spain interrupted by violence the trade of our merchants with the regions near the Oregon.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, Miscellaneous Writings and Speeches — Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The kingdom of heaven suffereth violence, and the violent take it by force."
Tolstoy, Leo, graf, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Wat Murdake," he said to himself, "is a maniac,--a dangerous fellow at times, having fits of violence quite awful to look on.

“Wat Murdake,” anh tự nhủ, “là một kẻ điên, đôi khi là một kẻ nguy hiểm, có những cơn bạo lực khá khủng khiếp.

Curling, Henry, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Massacre and violence stained the streets of Paris with blood.

Thảm sát và bạo lực nhuộm đỏ đường phố Paris trong máu.

Henty, G. A. (George Alfred), St. George for England: A Tale of Cressy and Poitiers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No! it is still in some one more powerful than violence, war, murder, and conflagration.
Sienkiewicz, Henryk, With Fire and Sword: An Historical Novel of Poland and Russia
It was forthwith agreed that the Master should accompany them down to the dungeon, in order to restrain the fury and violence of his servant.
Hogg, James, The Three Perils of Man; or, War, Women, and Witchcraft, Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
This effect could be both negative, increasing political polarization and the risk of violence, but also positive by focussing on shared identities.
Wikimedia contributors, Media literacy for the Arab World per Ahmed Al-Rawi
But as I was a peaceable man, my anger never betrayed me into violence.
Bird, Robert Montgomery, Sheppard Lee, Written by Himself. Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The triumph of violence is but for a moment, while truth and righteousness are as eternal as the reign of God.
Wood, Henry, Victor Serenus: A Story of the Pauline Era, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về violence (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. violence nghĩa là gì trong tiếng Việt?

violence có nghĩa chính là: một hành động xâm lược (như chống lại một người chống cự). Định nghĩa tiếng Anh: "an act of aggression (as one against a person who resists)".

2. violence thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

violence là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của violence theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), violence được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvaɪələns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. violence thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ violence được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của violence gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của violence gồm: violences.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với violence là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: acts of violence, domestic violence, sexual violence, deeds of violence, personal violence.

7. violence có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: force, ferocity, fierceness, furiousness, fury. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến violence?

Từ violence xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với violence đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""If we do violence to the young and feeble, from whom have we learned the lesson but from you and your ruffians?"". Câu văn minh họa cách dùng violence làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng violence?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.