Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

escape

danh từ, động từA2
US/ɪˈskeɪp/
escaped
escapes
escaping

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

escape nghĩa là trốn thoát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

escape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of escaping physically.

Các nét nghĩa của từ escape

  1. 1

    danh từA2

    the act of escaping physically

    hành động trốn thoát về mặt vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flight

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • narrow escape3.203 lần trong kho sách

    • narrowly escape1.688 lần trong kho sách

    • chance of escape1.903 lần trong kho sách

    • attempt to escape1.437 lần trong kho sách

    • means of escape1.626 lần trong kho sách

    • managed to escape695 lần trong kho sách

    • trying to escape738 lần trong kho sách

    • escape observation551 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an inclination to retreat from unpleasant realities through diversion or fantasy

    xu hướng rút lui khỏi thực tế khó chịu thông qua chuyển hướng hoặc tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa escapism

  3. 3

    danh từA2

    nonperformance of something distasteful (as by deceit or trickery) that you are supposed to do

    không thực hiện điều gì đó khó chịu (như lừa dối hoặc thủ đoạn) mà bạn phải làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa evasion · dodging

  4. 4

    động từA2

    run away from confinement

    trốn khỏi nơi giam giữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa get away · break loose

  5. 5

    động từA2

    fail to experience

    không trải nghiệm đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa miss

  6. 6

    động từA2

    escape potentially unpleasant consequences

    thoát khỏi những hậu quả khó chịu có thể xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa get off · get away · get by · get out

Câu hỏi thường gặp về escape

escape nghĩa là gì?

escape nghĩa là trốn thoát (bản dịch máy, chưa biên tập). escape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of escaping physically.

escape dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ escape có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

escape được dùng trong câu như thế nào?

Being away is the scene's ability to prove an escape from everyday life and worries. («Motivation and emotion/Book/2023/Viewing natural scenes and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298906 (bản sửa đổi 2646220).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/escape, mã đối chiếu EV-B5187522. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “escape” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa escape và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Being away is the scene's ability to prove an escape from everyday life and worries.
«Motivation and emotion/Book/2023/Viewing natural scenes and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298906 (bản sửa đổi 2646220). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A common erroneous belief is that the primary non-thermal escape mechanism is atmospheric stripping by a solar wind in the absence of a magnetosphere.

Một niềm tin sai lầm phổ biến là cơ chế thoát hiểm phi nhiệt cơ bản là sự tước đoạt khí quyển bởi gió mặt trời khi không có từ quyển.dịch máy, chưa biên tập

«Astronomy college course/Why planets lose their atmospheres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157167 (bản sửa đổi 2722037). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Socrates is the only person able to escape and is a metaphor for the philosophers who are able to glimpse the true reality of things.
«Socrates, Plato and Aristotle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39822 (bản sửa đổi 2706179). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The escaping of the electron from the atoms leaves a bound positive charge which cannot move.

Sự thoát ra khỏi nguyên tử của electron để lại một điện tích dương liên kết không thể di chuyển.dịch máy, chưa biên tập

«Direct current/Semiconductors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8289 (bản sửa đổi 1513539). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the following episode, they escape, leading up to the three (and Team Rocket) washing up on an amusement park.
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Vermilion City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479024 (bản sửa đổi 4662490). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done.

Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.dịch máy, chưa biên tập

«Using and accessing MATE/Get help using MATE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471678 (bản sửa đổi 4464082). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So, it is necessary to use light tractors as it escapes the chances of soil compaction.

Vì vậy, cần phải sử dụng máy kéo hạng nhẹ vì nó tránh được nguy cơ bị nén chặt đất.dịch máy, chưa biên tập

«Agriculture/No-Tilling/zero tillage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448526 (bản sửa đổi 4638846). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With that being said, one cannot escape noticing that human rights law does not emphasise individual duties.
«Public International Law/Human Rights Law/Categories of Human Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434713 (bản sửa đổi 4021426). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Contemporary accounts tell of the "many unruly gallants, packed hither by their friends to escape ill destinies."

Các tài liệu đương thời kể về "nhiều chàng trai ngang ngược, được bạn bè của họ đưa đến đây để thoát khỏi số phận tồi tệ."dịch máy, chưa biên tập

«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will see a tornado-like effect inside the test tube as the water makes its "escape".

Bạn sẽ thấy hiệu ứng giống như cơn lốc xoáy bên trong ống nghiệm khi nước "thoát ra".dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the past the rich and powerful in Kenya have often escaped justice.
«Wikinews Shorts: January 24, 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=347970 (bản sửa đổi 4831390). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
However, Pezeshkian was able to escaped through an emergency exit that was planned before.
«Twelve-Day War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197671 (bản sửa đổi 10961655). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0