hug
danh từ- huged
- hugged
- hugging
- huging
- hugs
hug nghĩa là ôm.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a tight or amorous embrace
→một cái ôm chặt chẽ hoặc đầy yêu thương
Đồng nghĩa:clinch · squeeze - 2động từA2
squeeze (someone) tightly in your arms, usually with fondness
→siết chặt (ai đó) trong vòng tay của bạn, thường là với sự trìu mến
Đồng nghĩa:embrace · bosom · squeeze - 3động từA2
fit closely or tightly
→vừa khít hoặc chặt chẽ
Câu hỏi thường gặp về hug
hug nghĩa là gì?
hug nghĩa là ôm. hug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight or amorous embrace.
hug được dùng trong câu như thế nào?
He looked about, and saw Ursula just rising up from the ground and the Sage stirring, while Richard yet hugged his bracken bed, snoring. (William Morris, The Well at the World's End: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #169.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “hug” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa hug và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He looked about, and saw Ursula just rising up from the ground and the Sage stirring, while Richard yet hugged his bracken bed, snoring.Anh nhìn quanh và thấy Ursula vừa đứng dậy khỏi mặt đất và Sage đang cựa quậy, trong khi Richard vẫn ôm chiếc giường dương xỉ của mình và ngáy.
I stretched forth my left hand, as I do to a weaker antagonist, and I let him have the hug of me.Tôi đưa tay trái ra như cách tôi làm với đối thủ yếu hơn và để anh ta ôm mình.
But the stranger's hug was so close that at last stout William's muscles softened under his grip, and he gave a sob.Nhưng cái ôm của người lạ quá gần đến nỗi cuối cùng những cơ bắp rắn chắc của William mềm ra dưới sự nắm chặt của anh ta, và anh ta bật ra một tiếng nức nở.
After a long and eager study of the two masterpieces, Girodet threw himself on his comrade’s neck and hugged him, without speaking a word.Sau một thời gian dài và háo hức nghiên cứu về hai kiệt tác, Girodet lao vào cổ đồng đội và ôm anh ta mà không nói một lời.