Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

kiss

danh từ, động từA1
US/ˈkɪs/
kissed
kisses
kissing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

kiss nghĩa là hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

kiss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of caressing with the lips (or an instance thereof).

Các nét nghĩa của từ kiss

  1. 1

    danh từA1

    the act of caressing with the lips (or an instance thereof)

    hành động vuốt ve bằng môi (hoặc một ví dụ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buss · osculation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • kiss the hem349 lần trong kho sách

    • stooped to kiss353 lần trong kho sách

    • passionate kiss309 lần trong kho sách

    • hearty kiss293 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a cookie made of egg whites and sugar

    một chiếc bánh quy làm từ lòng trắng trứng và đườngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    any of several bite-sized candies

    bất kỳ loại kẹo cỡ nhỏ nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa candy kiss

  4. 4

    động từA1

    touch with the lips or press the lips (against someone's mouth or other body part) as an expression of love, greeting, etc.

    Đồng nghĩa snog · buss · osculate

  5. 5

    động từA1

    touch lightly or gently

    chạm nhẹ hoặc nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về kiss

kiss nghĩa là gì?

kiss nghĩa là hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). kiss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of caressing with the lips (or an instance thereof).

kiss dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ kiss có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

kiss được dùng trong câu như thế nào?

She took his hand between her own, and he bent over and kissed the pale fingers that clasped his with their weak, nervous stress. (William Dean Howells, Mrs. Farrell. Nguồn: Project Gutenberg #56970.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kiss, mã đối chiếu EV-F0783D25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “kiss” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa kiss và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She took his hand between her own, and he bent over and kissed the pale fingers that clasped his with their weak, nervous stress.
William Dean Howells, Mrs. Farrell. Nguồn: Project Gutenberg #56970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For the first time since their engagement he and Elaine had not exchanged a kiss at parting.
Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom. Nguồn: Project Gutenberg #74270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her father kissed her glowing cheek, and bade her depart in peace.
Charlotte Campbell, Lady Bury, The Manoeuvring Mother (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Good-night, uncle,' said Pauline in reply, as she kissed him.
Émile Zola, The Joy of Life [La joie de vivre]. Nguồn: Project Gutenberg #56541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I will be as steady as old Hancock himself, if you will only kiss and be friends."
Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly she bent her head and kissed the wet fingers she was holding.
Gene Stratton-Porter, The White Flag. Nguồn: Project Gutenberg #59823. · Nguyên văn tiếng Anh
He drew her precious face down to his and printed a kiss of life triumphant upon her expectant lips.
William Brown Meloney, The Girl of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #60124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He went around to her and kissed her cheek, as he asked what the trouble might be.
Ralph Delahaye Paine, A Cadet of the Black Star Line. Nguồn: Project Gutenberg #61064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nor at mine--But my mither bade me kiss ye.
Dougal Graham, John Cheap, the Chapman's Library. Vol. 1: Comic and Humorous The Scottish Chap Literature of Last Century, Classified. Nguồn: Project Gutenberg #62080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the past, how many kisses I gave without knowing why, how many kisses were given to me which came from I know not where!
Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And now dry your eyes and give me a kiss!”
G. Linnaeus, Mrs. Banks, The Manchester Man. Nguồn: Project Gutenberg #64320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Kissing it a thousand times, she read its contents, as if they possessed talismanic power.
Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB