Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

yes

trạng từ
A1
US/ˈjɛs/
yeses
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

yes là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    yeses
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa yes và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    "Yes, that is true," said Blucher; "in my joy I almost forgot that my Amelia ought to share it.
    Mühlbach, L. (Luise), Napoleon and Blücher: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “Why, yes, I guess I will, thank you,” faltered Bartley, in the irresolution of his disappointment.
    Howells, William Dean, A Modern Instance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    You have heard the evidence of William Goudie, and the other men who have been examined?-Yes.
    Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Have there not been better crops and better seasons lately?-Yes, but that does not reduce the number of paupers.
    Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Yes, and that gave me courage to come to you, even after the way in which we parted this morning.
    Howells, William Dean, A Modern Instance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “Yes, I am very fond of it,” answered the Englishman, in the same absent voice, as he led the way towards the door.
    Merriman, Henry Seton, The Vultures, Nguyên văn tác phẩm
    Yes, surely the Teutons knew well, even in the time of Tacitus, of the 'micklegard,' the great city and all its glory.
    Kingsley, Charles, The Roman and the Teuton A Series of Lectures delivered before the University of Cambridge, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    ‘What!’ said she,’ are we alone; is there nobody who can act?’--‘Yes, Madame, alone; action is useless--resistance is impossible.’
    Campan, Mme. (Jeanne-Louise-Henriette), Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Complete Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Yes, I complain that you are not sufficiently impressed by the fact of its being Christmas Eve.
    Droz, Gustave, Monsieur, Madame, and Bébé — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Yes, and that You were born with a cawl on your head.
    Jonson, Ben, 1573?-1637, The Alchemist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Yes, she loves him, because she deludes herself with the idea that he is worthy of love.
    Corelli, Marie, The Master-Christian, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In a quarter of an hour, the man appeared again, and after him came--oh yes, it was Luke!
    Gissing, George, Thyrza, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Câu hỏi thường gặp về yes (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. yes nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    yes có nghĩa chính là: yes là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "yes".

    2. yes thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    yes là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của yes theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), yes được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈjɛs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. yes thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ yes được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của yes gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của yes gồm: yeses.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với yes là gì?

    Từ yes thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. yes có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến yes?

    Từ yes xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với yes đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: ""Yes, that is true," said Blucher; "in my joy I almost forgot that my Amelia ought to share it.". Câu văn minh họa cách dùng yes làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng yes?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.