no
trạng từ, determinerA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
no nghĩa là không (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
no là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the degree to which a certain quality is present.
Các nét nghĩa của từ no
- 1
trạng từA1
referring to the degree to which a certain quality is present
đề cập đến mức độ hiện diện của một chất lượng nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa no more
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
no longer118.660 lần trong kho sách
no doubt108.364 lần trong kho sách
no means41.291 lần trong kho sách
made no45.488 lần trong kho sách
no use29.300 lần trong kho sách
oh no29.437 lần trong kho sách
no matter26.943 lần trong kho sách
no time35.883 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
not in any degree or manner
không ở bất kỳ mức độ hay cách thức nàodịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
used to express refusal or denial or disagreement etc or especially to emphasize a negative statement
được sử dụng để thể hiện sự từ chối hoặc phủ nhận hoặc không đồng ý vv hoặc đặc biệt là để nhấn mạnh một tuyên bố tiêu cựcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về no
no nghĩa là gì?
no nghĩa là không (bản dịch máy, chưa biên tập). no là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the degree to which a certain quality is present.
no dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ no có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
no được dùng trong câu như thế nào?
They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods. («Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/no, mã đối chiếu EV-3177C5E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng