Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adore

động từB2
US/əˈdɔɹ/
adored
adores
adoring

adore nghĩa là ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely.

Các nét nghĩa của từ adore

  1. 1

    động từB2

    love intensely

    yêu mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • ca adore46 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về adore

adore nghĩa là gì?

adore nghĩa là ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely.

adore được dùng trong câu như thế nào?

My adored one, you will give birth to a child resembling his mother; it will pass many years in your arms. (L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adore, mã đối chiếu EV-242051CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adore” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adore và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

My adored one, you will give birth to a child resembling his mother; it will pass many years in your arms.
L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Sir, I adore him, and in spite of your utmost opposition, ever, ever shall.
Isaac Bickerstaff, The spoil'd child: A farce, in two acts, as performed at the Theatre Royal, Drury Lane. Nguồn: Project Gutenberg #68649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is charming, though, and adores his mother, but he hardly knows that his name is Louis Philippe d’Orleans.
Victor Hugo, The Memoirs of Victor Hugo. Nguồn: Project Gutenberg #2523. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I shall embrace the latter and go to Warsaw on foot, and I leave my wife in your hands, for I know you adore her.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 26: Spain. Nguồn: Project Gutenberg #2976. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Presently one of the gaping and adoring half-circle of boys ventured a timid question.

Lúc này, một trong nửa vòng tròn con trai đang há hốc mồm và yêu mến đã rụt rè hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The American Claimant. Nguồn: Project Gutenberg #3179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, the count walked to the mirror to take another look at his adored person.

Sau đó, bá tước bước đến trước gương để nhìn lại người mình yêu quý.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
You will not say it, for you know that never was a man loved as I love you, adored, respected.

Bạn sẽ không nói ra điều đó, vì bạn biết rằng chưa bao giờ có người đàn ông nào được yêu như tôi yêu bạn, yêu mến, kính trọng.dịch máy, chưa biên tập

Hector Malot, Conscience: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3990. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
How could a young wife be unhappy, adoring and adored by her husband?
M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Society decides that it must have been merely a whim, for the man is certainly well enough, and really adores her.
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We adore each other all the twenty-four hours through.
Ouida, A House-Party, Don Gesualdo, and A Rainy June. Nguồn: Project Gutenberg #32199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am not disrespectful at all, I adore Mr. Moore.
Constance Fenimore Woolson, East Angels: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How can you complain of a deficiency in love, when your husband positively adores you?

Làm sao bạn có thể phàn nàn về sự thiếu hụt trong tình yêu khi chồng bạn thực sự yêu mến bạn?dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Spielhagen, Quisisana; or, Rest at Last. Nguồn: Project Gutenberg #34764. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB