adore
động từB2- adored
- adores
- adoring
adore nghĩa là ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely.
Các nét nghĩa của từ adore
- 1
động từB2
love intensely
yêu mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
ca adore46 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về adore
adore nghĩa là gì?
adore nghĩa là ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). adore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love intensely.
adore được dùng trong câu như thế nào?
My adored one, you will give birth to a child resembling his mother; it will pass many years in your arms. (L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adore, mã đối chiếu EV-242051CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng