Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

imply

động từ
B2
US/ˌɪmˈplaɪ/
implied
implies
implying
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

imply nghĩa là ngụ ý.

imply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express or state indirectly.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    express or state indirectly

    →

    bày tỏ hoặc nêu gián tiếp

    Đồng nghĩa:connote
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    necessarily imply
    251 lần trong kho sách
    imply compliment
    97 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    suggest as a logically necessary consequence

    →

    đề nghị như một hệ quả cần thiết về mặt logic

  3. 3động từ
    B2

    have as a logical consequence

    →

    có một hệ quả logic

    Đồng nghĩa:entail · mean
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về imply

imply nghĩa là gì?

imply nghĩa là ngụ ý. imply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express or state indirectly.

imply dùng trong những kỳ thi nào?

Từ imply ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

imply được dùng trong câu như thế nào?

It also implies that the subjects of the research project become its active researchers. («Learning to learn a wiki way», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5236 (bản sửa đổi 2817895).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imply, mã đối chiếu EV-F3C8F0B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “imply” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa imply và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It also implies that the subjects of the research project become its active researchers.
«Learning to learn a wiki way», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5236 (bản sửa đổi 2817895).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The completeness of the real numbers implies the Archimedean property.
«Mathematics Foundations/4.2 Completeness of the Real Number Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478493 (bản sửa đổi 4539576).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a few minutes Billy was out of sight and hearing--which last implies a considerable distance, for Billy's whistle was peculiarly loud and shrill.

Trong vài phút Billy đã khuất tầm nhìn và không thể nghe thấy - điều cuối cùng ám chỉ một khoảng cách đáng kể, vì tiếng huýt sáo của Billy to và chói tai một cách đặc biệt.

R. M. Ballantyne, The Young Trawler. Nguồn: Project Gutenberg #21713.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"True, you are right, Ménard; I don't mean to imply that I am surprised; I say that the note is well turned, eh?"
Paul de Kock, Sister Anne (Novels of Paul de Kock, Volume X). Nguồn: Project Gutenberg #40133.· Bản dịch tiếng Anh