legendary
tính từB2legendary nghĩa là huyền thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legendary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so celebrated as to having taken on the nature of a legend.
Các nét nghĩa của từ legendary
- 1
tính từB2
so celebrated as to having taken on the nature of a legend
được tôn vinh đến mức mang bản chất của một huyền thoạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
legendary lore112 lần trong kho sách
legendary pok76 lần trong kho sách
legendary ancestor19 lần trong kho sách
legendary journeys19 lần trong kho sách
legendary moralities6 lần trong kho sách
legendary fictions8 lần trong kho sách
hercules the legendary18 lần trong kho sách
legendary tales55 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
celebrated in fable or legend
được tôn vinh trong truyện ngụ ngôn hoặc truyền thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabled
Câu hỏi thường gặp về legendary
legendary nghĩa là gì?
legendary nghĩa là huyền thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). legendary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so celebrated as to having taken on the nature of a legend.
legendary được dùng trong câu như thế nào?
She reminded him, indeed, of the legendary Ingeborg, queen of Norway. (George Borrow, Isopel Berners The History of certain doings in a Staffordshire Dingle, July, 1825. Nguồn: Project Gutenberg #18400.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legendary, mã đối chiếu EV-31E6A940. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng