bathe
động từB1- bathed
- bathes
- bathing
bathe nghĩa là tắm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body.
Các nét nghĩa của từ bathe
- 1
động từB1
cleanse the entire body
làm sạch toàn bộ cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
bathe in perspiration223 lần trong kho sách
bathe machines109 lần trong kho sách
bathe in sweat102 lần trong kho sách
bathe in tears572 lần trong kho sách
bathe suits75 lần trong kho sách
bathe pool93 lần trong kho sách
surf bathe50 lần trong kho sách
- 2
động từB1
suffuse with or as if with light
tràn ngập hoặc như thể có ánh sángdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
clean one's body by immersion into water
làm sạch cơ thể bằng cách ngâm mình trong nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bath
Câu hỏi thường gặp về bathe
bathe nghĩa là gì?
bathe nghĩa là tắm (bản dịch máy, chưa biên tập). bathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cleanse the entire body.
bathe được dùng trong câu như thế nào?
All at once he felt her white face droop toward his shoulder, and her breath bathed his cheek. (Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bathe, mã đối chiếu EV-7AAD2397. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng