Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

relic

danh từB2
US/ˈɹɛlɪk/
relics

relic nghĩa là thánh tích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past.

Các nét nghĩa của từ relic

  1. 1

    danh từB2

    an antiquity that has survived from the distant past

    một cổ vật đã tồn tại từ quá khứ xa xôidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • relic of barbarism78 lần trong kho sách

    • precious relic311 lần trong kho sách

    • relic of antiquity89 lần trong kho sách

    • sacred relic271 lần trong kho sách

    • holy relic257 lần trong kho sách

    • relic of mortality35 lần trong kho sách

    • venerable relic54 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something of sentimental value

    một cái gì đó có giá trị tình cảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa keepsake · souvenir · token

Câu hỏi thường gặp về relic

relic nghĩa là gì?

relic nghĩa là thánh tích (bản dịch máy, chưa biên tập). relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past.

relic được dùng trong câu như thế nào?

“‘Ah, my friend, you have before you a family relic which I am proud to possess. (Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relic, mã đối chiếu EV-2E1851FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “relic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa relic và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“‘Ah, my friend, you have before you a family relic which I am proud to possess.
Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099. · Bản dịch tiếng Anh
"These noble relics I shall present to the King of France.
Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3849. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Did I not restore to him his ridiculous imperial relic--his cross of honor--when we met at Dr. Baleinier's?
Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #3349. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The proprietor was absent, but they carried off twelve cannon, which had been kept as family relics.
G. A. Henty, No Surrender! A Tale of the Rising in La Vendee. Nguồn: Project Gutenberg #20091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is nothing improbable in the supposition, for the preservation of the relics of primitive literature often bears an inverse ratio to their importance.

Không có gì là không thể xảy ra trong giả định này, vì việc bảo tồn các di tích của văn học nguyên thủy thường có tỷ lệ nghịch với tầm quan trọng của chúng.dịch máy, chưa biên tập

J. O. Halliwell-Phillipps, Popular Rhymes and Nursery Tales A Sequel to the Nursery Rhymes of England. Nguồn: Project Gutenberg #35707. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.

Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.dịch máy, chưa biên tập

Jean Webster, The Wheat Princess. Nguồn: Project Gutenberg #46761. · Nguyên văn tiếng Anh
‘I kiss these invaluable relics of our bard,’ he said, ‘and thank Heaven that I have lived to see them.

“Tôi hôn những di vật vô giá này của thi sĩ chúng ta,” anh nói, “và cảm ơn Chúa vì tôi đã sống để nhìn thấy chúng.dịch máy, chưa biên tập

James Payn, The Talk of the Town, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet he was only a child of time, a lonely relic of a devoured and forgotten generation.
Joseph Conrad, The nigger of the "Narcissus". Nguồn: Project Gutenberg #17731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was an old gun standing back of the door--just a relic, and unloaded.
Randall Parrish, Love under Fire. Nguồn: Project Gutenberg #12015. · Nguyên văn tiếng Anh
But there is another relic of St. Patrick and his times of scarcely less interest.
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
An Easterner had helped him to that foolishness; an -ologist from a university who expected to find prehistoric bones and relics entombed under the hills.

Một người phương Đông đã giúp anh ta làm điều ngu ngốc đó; một nhà nghiên cứu từ một trường đại học mong muốn tìm thấy xương và di tích thời tiền sử bị chôn vùi dưới những ngọn đồi.dịch máy, chưa biên tập

Larry, -1925 Evans, Winner Take All. Nguồn: Project Gutenberg #18829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And so nothing is more firmly established than the authenticity of the relics of the saints.

Và vì vậy không có gì được xác lập chắc chắn hơn tính xác thực của thánh tích các thánh.dịch máy, chưa biên tập

Jean Aicard, King of Camargue. Nguồn: Project Gutenberg #33867. · Bản dịch tiếng Anh