relic
danh từB2- relics
relic nghĩa là thánh tích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past.
Các nét nghĩa của từ relic
- 1
danh từB2
an antiquity that has survived from the distant past
một cổ vật đã tồn tại từ quá khứ xa xôidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
relic of barbarism78 lần trong kho sách
precious relic311 lần trong kho sách
relic of antiquity89 lần trong kho sách
sacred relic271 lần trong kho sách
holy relic257 lần trong kho sách
relic of mortality35 lần trong kho sách
venerable relic54 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
something of sentimental value
một cái gì đó có giá trị tình cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keepsake · souvenir · token
Câu hỏi thường gặp về relic
relic nghĩa là gì?
relic nghĩa là thánh tích (bản dịch máy, chưa biên tập). relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past.
relic được dùng trong câu như thế nào?
“‘Ah, my friend, you have before you a family relic which I am proud to possess. (Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relic, mã đối chiếu EV-2E1851FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng