Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bestow

động từ
B2
US/bɪˈstoʊ/
bestowed
bestowing
bestows
Ý nghĩa trọng tâm

bestow nghĩa là ban cho.

bestow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    present

    →

    hiện tại

    Đồng nghĩa:confer
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    liberally bestow
    103 lần trong kho sách
    lavishly bestow
    84 lần trong kho sách
    praises bestow
    86 lần trong kho sách
    safely bestow
    131 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    give as a gift

    →

    tặng như một món quà

  3. 3động từ
    B2

    bestow a quality on

    →

    ban cho một chất lượng

    Đồng nghĩa:lend, impart, contribute, add, bring
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bestow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In conclusion, we will again bestow a passing glance upon this happy family after the lapse of some twenty years.
Caswell, Harriet S. (Harriet Sophia), Stories and Sketches, Nguyên văn tác phẩm
Oh! may the fortune it will bestow upon you, as well as your brother, be productive to both of the purest happiness."

Ồ! Cầu mong vận may nó sẽ ban cho bạn, cũng như anh trai bạn, mang lại cho cả hai niềm hạnh phúc thuần khiết nhất."

Roche, Regina Maria, 1764?-1845, The Children of the Abbey: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the women who proceed from the division of primitive women do not bestow much attention upon men, but are drawn toward their own sex.
France, Anatole, A Mummer's Tale
"Bestow me upon him," said she, "and I will cause that I shall never be his."
Lanier, Sidney, Knightly Legends of Wales; or, The Boy's Mabinogion Being the Earliest Welsh Tales of King Arthur in the Famous Red Book of Hergest, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She wanted a larger one, for the glass bestowed on her was half an inch smaller than the gifts to her companions.
Canot, Theodore, Captain Canot; Or, Twenty Years of an African Slaver, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The alleged murderer bestowed a wicked look on the boy who had captured him, and then turned his head away.
Otis, James, Messenger No. 48, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And this affectionate mention of their mutual home almost consoled the wife for the smile he bestowed on their beautiful guest while speaking.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Cruel as the grave, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"A misfortune which you cannot help, and which Bertha will never remember when she bestows her heart upon one who is worthy of the gift."
Ritchie, Anna Cora Ogden Mowatt, Fairy Fingers A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If any favors are bestowed upon me, I prefer to earn them myself."
Optic, Oliver, The Young Lieutenant; or, The Adventures of an Army Officer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The fire glows, and the maid approves, and my uncle, with his ailing timber comfortably bestowed, beams largely upon us.
Duncan, Norman, The Cruise of the Shining Light, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I paid her a compliment or two, such as one bestows upon a pretty girl."
Stephens, Robert Neilson, The Bright Face of Danger Being an Account of Some Adventures of Henri de Launay, Son of the Sieur de la Tournoire, Nguyên văn tác phẩm
The sun bestows many a gleam of warmth and brightness before he reaches the zenith.
Lever, Charles, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume I (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về bestow (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bestow nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bestow có nghĩa chính là: hiện tại. Định nghĩa tiếng Anh: "present".

2. bestow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bestow là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của bestow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bestow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈstoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bestow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bestow được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bestow gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bestow gồm: bestowed, bestowing, bestows.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bestow là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: liberally bestow, lavishly bestow, praises bestow, safely bestow.

7. bestow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: confer, lend, impart, contribute, add. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bestow?

Từ bestow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bestow đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In conclusion, we will again bestow a passing glance upon this happy family after the lapse of some twenty years.". Câu văn minh họa cách dùng bestow làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bestow?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.