zeal
danh từ (n)
- Biến thể:
- zeals
- (Số nhiều danh từ)
Zeal có nghĩa là lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
Định nghĩa Anh – Anh: A feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.zealdanh từ (n)
A feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
Lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
- •
He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
- •
- 2.zealdanh từ (n)
Excessive fervor to do something or accomplish some end.
- •
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.
- •
- 3.zealdanh từ (n)
Prompt willingness.
Sẵn sàng nhanh chóng.
- •
"Are you going away?" asks Frau Rosamunda, rising from the piano, aglow with enthusiasm and artistic zeal, to join the trio.
- •
Từ nguyên học (Etymology): zeal
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: zeal
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zeal". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: zeal
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zeal" phân theo từng nét nghĩa (lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "zeal" ở nét nghĩa "lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng" (ngoài ra "ardor" còn biểu thị: một cảm giác háo hức mạnh mẽ (thường ủng hộ một người hoặc một mục đích)).
“We must act from cold reason even in the ardor of self-sacrifice.””
Đồng nghĩa với "zeal" ở nét nghĩa "lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng" (ngoài ra "ardour" còn biểu thị: một cảm giác háo hức mạnh mẽ (thường ủng hộ một người hoặc một mục đích)).
“He did not value gold for its own sake; but he did for the ardour of the search.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "zeal" khi diễn đạt nét nghĩa: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zeal" khi diễn đạt nét nghĩa: sẵn sàng nhanh chóng.
Đồng nghĩa với "zeal" ở nét nghĩa "sẵn sàng nhanh chóng" (ngoài ra "eagerness" còn biểu thị: một cảm giác tích cực muốn thúc đẩy một cái gì đó).
“He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "zeal" khi diễn đạt nét nghĩa: sẵn sàng nhanh chóng.
Câu dẫn chứng văn học: zeal
Kho câu "zeal" →He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter."Are you going away?" asks Frau Rosamunda, rising from the piano, aglow with enthusiasm and artistic zeal, to join the trio.It is almost needless to add that their zeal would do great credit to men engaged in a truly noble cause.She made many valuable friends on this trip, regained her health, and returned home to work with renewed zeal for the enfranchisement of woman.The national zeal for reform was directed towards the church, not always in a friendly spirit.The moral quality, or zeal to accomplish, or energy directed toward intellectual operations stands enormously above that of the average individual.But this failure only seemed to give an additional incentive to the zeal of Mr. Brougham, and he subsequently reaped the fruit of his labours.Đọc mở rộng theo CEFR: zeal
Từ vựng bậc C1 →“He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.”
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
Nguồn: Eliot, George: Romola
“He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.”
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “zeal”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zeal” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “zeal”
Mục từ cốt lõi: zeal: danh từ (n).
Gợi ý luyện tập với “zeal”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
zeal (danh từ): lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng
Định nghĩa tiếng Anh: A feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
zeal (danh từ (n))
zeal: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zeal" trong câu.
Đồng nghĩa: ardor, ardour, elan, readiness
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zeal" trong câu.
zeal ↔ ardor · ardour · elan · readiness
Nét nghĩa mở rộng: excessive fervor to do something or accomplish some end
“A spectacle indeed to tame and tire The _____ of his most confident supporter.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zeal
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.
Nguồn: Various: Punch, or the London Charivari, Volume 98, March 1, 1890
“"Are you going away?" asks Frau Rosamunda, rising from the piano, aglow with enthusiasm and artistic _____, to join the trio.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zeal
"Are you going away?" asks Frau Rosamunda, rising from the piano, aglow with enthusiasm and artistic zeal, to join the trio.
Nguồn: Schubin, Ossip: "O Thou, My Austria!"
Ứng dụng & Mở rộng: “zeal”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “zeal” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “zeal”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “zeal” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “zeal” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: zeal
Hỏi đáp trọng tâmzeal nghĩa là gì (meaning & definition)?
zeal nghĩa là lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng. zeal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
Từ zeal trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈzil/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzil/.
Từ zeal là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "zeal" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: zeals.
Các nét nghĩa của từ zeal theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng (Ví dụ: “He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: excessive fervor to do something or accomplish some end (Ví dụ: “A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.”) - Nét nghĩa 3 [C1]: sẵn sàng nhanh chóng (Ví dụ: “"Are you going away?" asks Frau Rosamunda, rising from the piano, aglow with enthusiasm and artistic zeal, to join the trio.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zeal:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzil/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: zeals.
zeal được dùng trong câu như thế nào?
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter. (Various, Punch, or the London Charivari, Volume 98, March 1, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #29992.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)