zeals
danh từ (n)
Zeals có nghĩa là zeals (danh từ) có nghĩa là lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng (dạng biến thể ngữ pháp của "zeal"), lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
Định nghĩa Anh – Anh: A feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.zealsdanh từ (n)
A feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
Lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
- •
He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
- •
- 2.zealsdanh từ (n)
Excessive fervor to do something or accomplish some end.
Lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
Đồng nghĩa (SYN):zeal - 3.zealsdanh từ (n)
Prompt willingness.
Sẵn sàng nhanh chóng.
Từ nguyên học (Etymology): zeals
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
zeal ↔ zeals
Mục từ "zeals" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "zeal" (lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng).
Họ từ & Biến thể từ loại: zeals
Họ từ của "zeals" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: zeal: danh từ (n).
lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.
Nguồn: Various: Punch, or the London Charivari, Volume 98, March 1, 1890
Cụm từ & Collocations: zeals
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zeals". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: zeals
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zeals" phân theo từng nét nghĩa (lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "zeals" ở nét nghĩa "lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng" (ngoài ra "zeal" còn biểu thị: sẵn sàng nhanh chóng).
“A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.”
Đồng nghĩa với "zeals" ở nét nghĩa "lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng" (ngoài ra "ardor" còn biểu thị: một cảm giác háo hức mạnh mẽ (thường ủng hộ một người hoặc một mục đích)).
“We must act from cold reason even in the ardor of self-sacrifice.””
Đồng nghĩa với "zeals" ở nét nghĩa "lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng" (ngoài ra "ardour" còn biểu thị: một cảm giác háo hức mạnh mẽ (thường ủng hộ một người hoặc một mục đích)).
“He did not value gold for its own sake; but he did for the ardour of the search.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "zeals" khi diễn đạt nét nghĩa: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zeals" khi diễn đạt nét nghĩa: sẵn sàng nhanh chóng.
Đồng nghĩa với "zeals" ở nét nghĩa "sẵn sàng nhanh chóng" (ngoài ra "eagerness" còn biểu thị: một cảm giác tích cực muốn thúc đẩy một cái gì đó).
“He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement.”
Câu dẫn chứng văn học: zeals
12 câu trong kho sách →He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter."Are you going away?" asks Frau Rosamunda, rising from the piano, aglow with enthusiasm and artistic zeal, to join the trio.It is almost needless to add that their zeal would do great credit to men engaged in a truly noble cause.She made many valuable friends on this trip, regained her health, and returned home to work with renewed zeal for the enfranchisement of woman.The national zeal for reform was directed towards the church, not always in a friendly spirit.The moral quality, or zeal to accomplish, or energy directed toward intellectual operations stands enormously above that of the average individual.But this failure only seemed to give an additional incentive to the zeal of Mr. Brougham, and he subsequently reaped the fruit of his labours.Đọc mở rộng theo CEFR: zeals
Từ vựng bậcC1→“He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.”
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
Nguồn: Eliot, George: Romola
“He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.”
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “zeals”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zeals” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “zeals”
Dữ liệu từ nguyên: zeal ↔ zeals
Gợi ý luyện tập với “zeals”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
zeals (danh từ): lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng
Định nghĩa tiếng Anh: A feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
zeal ↔ zeals
Họ từ trong dữ liệu: zeal: danh từ (n)
zeals: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zeals" trong câu.
Đồng nghĩa: zeal, ardor, ardour, elan
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zeals" trong câu.
zeals ↔ zeal · ardor · ardour · elan
Nét nghĩa mở rộng: excessive fervor to do something or accomplish some end (lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng)
Ứng dụng & Mở rộng: “zeals”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “zeals” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “zeals”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “zeals” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “zeals” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: zeals
Hỏi đáp trọng tâmzeals nghĩa là gì (meaning & definition)?
zeals (danh từ) có nghĩa là lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng (dạng biến thể ngữ pháp của "zeal"). a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause)
Từ zeals là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "zeals" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ zeals theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng (Ví dụ: “He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng - Nét nghĩa 3 [C1]: sẵn sàng nhanh chóng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zeals:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
zeals được dùng trong câu như thế nào?
A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter. (Various, Punch, or the London Charivari, Volume 98, March 1, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #29992.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)