E
EngveraDictionary & Reader

readiness

danh từ (n)

C1
/ˈɹɛdinəs//ˈɹɛdinəs/

Readiness có nghĩa là sẵn sàng nhanh chóng.

Định nghĩa Anh – Anh: Prompt willingness.

Họ từ:eagerness(danh từ (n))·eager(tính từ (adj))·eagerly(trạng từ (adv))·facility(danh từ (n))·zeal(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “sẵn sàng nhanh chóng”:readinessC1·eagernessB1·zealC1·forwardnessB1·facilityB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Lộ trình mục tiêu

C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.readinessdanh từ (n)

    Prompt willingness.

    Sẵn sàng nhanh chóng.

    • •

      Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.

      Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.

    Đồng nghĩa (SYN):eagerness/zeal/forwardness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.readinessdanh từ (n)

    A natural effortlessness.

    Sự dễ dàng tự nhiên.

    Đồng nghĩa (SYN):facility
  3. 3.readinessdanh từ (n)

    Prompt willingness.

    Sẵn sàng nhanh chóng.

    Đồng nghĩa (SYN):zeal/eagerness/forwardness
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): readiness

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

eagerness ↔ readiness

Mục từ "readiness" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "eagerness, facility, zeal" (sẵn sàng nhanh chóng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: readiness

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "readiness" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: eagerness: danh từ (n), eager: tính từ (adj), eagerly: trạng từ (adv), facility: danh từ (n), zeal: danh từ (n).

eagernessdanh từ (n)/ˈiɡɚnəs/

một cảm giác tích cực muốn thúc đẩy một cái gì đó

•

He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement.

Nguồn: Hone, William: The Every-day Book and Table Book. v. 2 (of 3) or Everlasting Calendar of Popular Amusements, Sports, Pastimes, Ceremonies, Manners, Customs and Events, Incident to Each of the Three Hundred and Sixty-five Days, in past and Present Times; Forming a Complete History of the Year, Month, and Seasons, and a Perpetual Key to the Almanac

eagertính từ (adj)/ˈiɡɚ/

có hoặc thể hiện sự quan tâm sâu sắc hoặc mong muốn mãnh liệt hoặc sự mong đợi thiếu kiên nhẫn

•

His body was here—but what of the eager spirit, the loyalty that never faltered, the eyes that spoke because the tongue was dumb?

Nguồn: Sutcliffe, Halliwell: Storm

eagerlytrạng từ (adv)/ˈiɡɚli/

với sự háo hức

•

There is a ship for Genoa to-morrow,” he said eagerly.

Nguồn: Thomas, Henry Wilton: The Last Lady of Mulberry: A Story of Italian New York

facilitydanh từ (n)/fəˈsɪlɪti/

một tòa nhà hoặc địa điểm cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc được sử dụng cho một ngành cụ thể

•

We give you, in addition, all sorts of facilities, secret missions, furloughs, &c.

Nguồn: France, Anatole: The Elm-tree on the Mall

zealdanh từ (n)/ˈzil/

lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng

•

A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.

Nguồn: Various: Punch, or the London Charivari, Volume 98, March 1, 1890

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: readiness

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "readiness". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • feverish eagerness
  • intense eagerness
  • breathless eagerness
  • suppressed eagerness
  • passionate eagerness
  • trembling with eagerness
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: readiness

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "readiness" phân theo từng nét nghĩa (sẵn sàng nhanh chóng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "readiness" ở nét nghĩa "sẵn sàng nhanh chóng" (ngoài ra "eagerness" còn biểu thị: một cảm giác tích cực muốn thúc đẩy một cái gì đó).

“He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement.”

Đồng nghĩa với "readiness" ở nét nghĩa "sẵn sàng nhanh chóng" (ngoài ra "zeal" còn biểu thị: lòng nhiệt huyết, sự hăng hái sốt sắng).

“A spectacle indeed to tame and tire The zeal of his most confident supporter.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "readiness" khi diễn đạt nét nghĩa: sẵn sàng nhanh chóng.

Đồng nghĩa với "readiness" ở nét nghĩa "sự dễ dàng tự nhiên" (ngoài ra "facility" còn biểu thị: một tòa nhà hoặc địa điểm cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc được sử dụng cho một ngành cụ thể).

““We give you, in addition, all sorts of facilities, secret missions, furloughs, &c.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: readiness

12 câu trong kho sách →
Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.

Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.

Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement.
Hone, William: The Every-day Book and Table Book. v. 2 (of 3) or Everlasting Calendar of Popular Amusements, Sports, Pastimes, Ceremonies, Manners, Customs and Events, Incident to Each of the Three Hundred and Sixty-five Days, in past and Present Times; Forming a Complete History of the Year, Month, and Seasons, and a Perpetual Key to the Almanac, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That wasn’t surprising, given Jo Ann’s perfectionism and eagerness to avoid easy but far-from-satisfactory solutions—whether in retail or life in general.
Rothman, David H.: NetWorld! What People Are Really Doing on the Internet and What It Means to You, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His father took the letter with some eagerness and opened it.
Alger, Horatio, Jr.: Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad, Nguyên văn tác phẩm
It is easy to imagine the eagerness of the Parisians for this extraordinary man.
Dulaure, J.-A. (Jacques-Antoine): Pogonologia; Or, A Philosophical and Historical Essay on Beards, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their women openly commented on his good looks, jesting with each other at their eagerness to examine him.
Reeves, William Pember: New Zealand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was then she redoubled those 'prayers and supplications' of which Froment speaks, and read the Holy Scriptures with eagerness.
Merle d'Aubigné, J. H. (Jean Henri): History of the Reformation in Europe in the Time of Calvin. Vol. 3 (of 8), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Steve looked enviously at his two friends who were in a perfect frenzy of eagerness and anticipation.
Duffield, J. W.: Radio Boys in the Flying Service; or, Held For Ransom by Mexican Bandits, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: readiness

Từ vựng bậc C1 →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “readiness” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.”

Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.

Nguồn: Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk

“Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.”

Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “readiness”

Chuẩn bậc C1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “readiness” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “readiness”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “readiness” với tần suất cao:

165 lần trong kho sách
234 lần trong kho sách
125 lần trong kho sách
99 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “readiness”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “readiness”:

“He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “readiness”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛdinəs/; US /ˈɹɛdinəs/.

readiness (danh từ): sẵn sàng nhanh chóng

Định nghĩa tiếng Anh: Prompt willingness.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

eagerness ↔ readiness

Họ từ trong dữ liệu: eagerness: danh từ (n) · eager: tính từ (adj) · eagerly: trạng từ (adv) · facility: danh từ (n) · zeal: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi165 lần trong kho sách

feverish eagerness

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "readiness" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm234 lần trong kho sách

intense eagerness

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "readiness" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái125 lần trong kho sách

breathless eagerness

Nét nghĩa mở rộng: a natural effortlessness (sự dễ dàng tự nhiên)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “readiness”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: readiness

Hỏi đáp trọng tâm

readiness nghĩa là gì (meaning & definition)?

readiness (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹɛdinəs/) có nghĩa là sẵn sàng nhanh chóng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "eagerness"). prompt willingness

Từ readiness trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛdinəs/; US /ˈɹɛdinəs/.

Từ readiness là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "readiness" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ readiness theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: sẵn sàng nhanh chóng (Ví dụ: “Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: sự dễ dàng tự nhiên - Nét nghĩa 3 [C1]: sẵn sàng nhanh chóng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ readiness:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹɛdinəs/; US /ˈɹɛdinəs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ readiness:

feverish eagerness; intense eagerness; breathless eagerness; suppressed eagerness; passionate eagerness

readiness được dùng trong câu như thế nào?

He was unexcelled in eagerness of inquiry concerning our national antiquities, and his life was devoted to their study and arrangement. (William Hone, The Every-day Book and Table Book. v. 2 (of 3) or Everlasting Calendar of Popular Amusements, Sports, Pastimes, Ceremonies, Manners, Customs and Events, Incident to Each of the Three Hundred and Sixty-five Days, in past and Present Times; Forming a Complete History of the Year, Month, and Seasons, and a Perpetual Key to the Almanac. Nguồn: Project Gutenberg #53276.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/readiness, mã đối chiếu EV-D30078B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "readiness" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "eagerness, facility, zeal".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

eagerness, facility, zeal