eagerly
trạng từB2eagerly nghĩa là háo hức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eagerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with eagerness.
Các nét nghĩa của từ eagerly
- 1
trạng từB2
with eagerness
với sự háo hứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thirstily
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
listened eagerly869 lần trong kho sách
eagerly sought572 lần trong kho sách
listening eagerly316 lần trong kho sách
eagerly inquired319 lần trong kho sách
eagerly accepted284 lần trong kho sách
eagerly watching334 lần trong kho sách
eagerly forward640 lần trong kho sách
eagerly seized322 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về eagerly
eagerly nghĩa là gì?
eagerly nghĩa là háo hức (bản dịch máy, chưa biên tập). eagerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with eagerness.
eagerly được dùng trong câu như thế nào?
"Nor Jack either," put in Cynthia, eagerly, with a lightened heart. (Ellen Douglas Deland, Oakleigh. Nguồn: Project Gutenberg #76126.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eagerly, mã đối chiếu EV-5918F08C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng