facility
danh từ- facilities
facility nghĩa là cơ sở vật chất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a building or place that provides a particular service or is used for a particular industry
→một tòa nhà hoặc địa điểm cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc được sử dụng cho một ngành cụ thể
Đồng nghĩa:installationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)correctional facility37 lần trong kho sáchdetention facility39 lần trong kho sáchequal facility194 lần trong kho sáchstorage facility46 lần trong kho sách - 2danh từB1
skillful performance or ability without difficulty
→thực hiện khéo léo hoặc khả năng mà không gặp khó khăn
Đồng nghĩa:adeptness, adroitness, deftness, quickness - 3danh từB1
a natural effortlessness
→sự dễ dàng tự nhiên
Đồng nghĩa:readiness
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa facility và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Due to the toxic clouds of chlorine released in the plant, the entire facility was heavily corroded.Porthos handled this lever, which had been used in rolling the bark, with marvelous facility.Porthos sử dụng chiếc đòn bẩy vốn dùng để lăn vỏ cây một cách khéo léo tuyệt vời.
The facility with which he had been able to unravel this deception appeared to have surprised him.Cơ sở mà anh ta có thể làm sáng tỏ sự lừa dối này dường như đã khiến anh ta ngạc nhiên.
Later on the facility is greater, the handling superior, and the web runs smooth and straight.Sau này cơ sở vật chất tốt hơn, khả năng xử lý tốt hơn và trang web chạy mượt mà và thẳng thắn.
This lady had a lamentable facility for getting to the bottom of her friends' powers of entertainment within a few days.There was nothing Peter so much liked in the life of this watering-place as the facility with which acquaintance was formed.Some made for the Tube, others for the District Railway, whilst two sought out a tea-shop and demanded washing facilities; but were refused.But being more taken up with the beautiful scenery of the bay than its harbour facilities, I did not puzzle over this for very long.Nhưng bị thu hút bởi khung cảnh tuyệt đẹp của vịnh hơn là bến cảng, tôi không băn khoăn về điều này lâu.
To him the most agreeable and comfortable abode is that where he can pile dollar on dollar with the greatest facility.“We give you, in addition, all sorts of facilities, secret missions, furloughs, &c.All things are precious in proportion to the difficulty of obtaining them, and the very facilities of wealth take from enjoyments their zest.Mọi thứ đều quý giá tùy theo sự khó khăn để có được chúng, và chính tiện ích của cải đã lấy đi niềm say mê của chúng từ những thú vui.
Focus city airports can have some of the same facilities that hubs have.Các sân bay của thành phố tập trung có thể có một số cơ sở vật chất tương tự như các trung tâm.
Câu hỏi thường gặp về facility (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. facility nghĩa là gì trong tiếng Việt?
facility có nghĩa chính là: một tòa nhà hoặc địa điểm cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc được sử dụng cho một ngành cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a building or place that provides a particular service or is used for a particular industry".
2. facility thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
facility là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của facility theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), facility được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈsɪlɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. facility thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ facility được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của facility gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của facility gồm: facilities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với facility là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: correctional facility, detention facility, equal facility, storage facility.
7. facility có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: installation, adeptness, adroitness, deftness, quickness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến facility?
Từ facility xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với facility đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Due to the toxic clouds of chlorine released in the plant, the entire facility was heavily corroded.". Câu văn minh họa cách dùng facility làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng facility?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.