facilities
danh từ- facilitieses
facilities là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa facilities và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Most states have entered into compacts; however, no new disposal facilities have been built since the Act was passed.Some made for the Tube, others for the District Railway, whilst two sought out a tea-shop and demanded washing facilities; but were refused.But being more taken up with the beautiful scenery of the bay than its harbour facilities, I did not puzzle over this for very long.Nhưng bị thu hút bởi khung cảnh tuyệt đẹp của vịnh hơn là bến cảng, tôi không băn khoăn về điều này lâu.
“We give you, in addition, all sorts of facilities, secret missions, furloughs, &c.All things are precious in proportion to the difficulty of obtaining them, and the very facilities of wealth take from enjoyments their zest.Mọi thứ đều quý giá tùy theo sự khó khăn để có được chúng, và chính tiện ích của cải đã lấy đi niềm say mê của chúng từ những thú vui.
Focus city airports can have some of the same facilities that hubs have.Các sân bay của thành phố tập trung có thể có một số cơ sở vật chất tương tự như các trung tâm.
Rajshahi College has a large and beautiful campus with modern facilities.Rajshahi College có khuôn viên rộng và đẹp với cơ sở vật chất hiện đại.
Due to its S heritage, R has stronger object-oriented programming facilities than most statistical computing languages.Do di sản S của nó, R có cơ sở lập trình hướng đối tượng mạnh hơn hầu hết các ngôn ngữ tính toán thống kê.
The difference between special schools and treatment facilities can be very small and is a gray area.Heliports normally contain one or more helipads and may have limited facilities such as fuel, lighting, a windsock, or even hangars.The school rented the property's existing building, and a new building was constructed behind it to house the school's facilities.Facilities include an hotel/motel complex, self-contained cottages, restaurant, bar and cafe.Câu hỏi thường gặp về facilities (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. facilities nghĩa là gì trong tiếng Việt?
facilities có nghĩa chính là: facilities là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "facilities".
2. facilities thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
facilities là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của facilities theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), facilities được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈsɪlətiz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. facilities thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ facilities được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của facilities gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của facilities gồm: facilitieses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với facilities là gì?
Từ facilities thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. facilities có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến facilities?
Từ facilities xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với facilities đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Most states have entered into compacts; however, no new disposal facilities have been built since the Act was passed.". Câu văn minh họa cách dùng facilities làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng facilities?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.