embrace
danh từB2- embraced
- embraces
- embracing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
embrace nghĩa là ôm hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
embrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of clasping another person in the arms (as in greeting or affection).
Các nét nghĩa của từ embrace
- 1
danh từB2
the act of clasping another person in the arms (as in greeting or affection)
hành động ôm người khác trong vòng tay (như trong lời chào hoặc tình cảm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa embracing · embracement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
tenderly embrace313 lần trong kho sách
embrace christianity189 lần trong kho sách
passionate embrace167 lần trong kho sách
warm embrace299 lần trong kho sách
affectionate embrace151 lần trong kho sách
loving embrace173 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the state of taking in or encircling
tình trạng tiếp nhận hoặc bao vâydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a close affectionate and protective acceptance
một sự chấp nhận trìu mến và bảo vệ gần gũidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bosom
Câu hỏi thường gặp về embrace
embrace nghĩa là gì?
embrace nghĩa là ôm hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). embrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of clasping another person in the arms (as in greeting or affection).
embrace dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ embrace có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
embrace được dùng trong câu như thế nào?
“Dismount once more, dearest son,” cried he, “that ere you finally depart I may embrace and bless you.” (Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77097.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embrace, mã đối chiếu EV-76D6F3D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng