cherish
động từ- cherished
- cherishes
- cherishing
cherish nghĩa là trân trọng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
be fond of
→thích
Đồng nghĩa:care for, hold dear, treasureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)fondly cherish183 lần trong kho sáchcherish hopes276 lần trong kho sáchsecretly cherish81 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa cherish và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But let us cherish this moment because finally we are all here together."“I never before possessed anything that was a sign to me of so much cherished hope and effort.“Trước đây tôi chưa bao giờ sở hữu bất cứ thứ gì là dấu hiệu của nhiều hy vọng và nỗ lực ấp ủ đến vậy.
He had cherished the vague hint dropped to him by Ben-Hur of something to happen in the turning of the western pillars.Anh đã trân trọng lời gợi ý mơ hồ mà Ben-Hur đưa ra cho anh về điều gì đó sẽ xảy ra khi các cột trụ phía tây chuyển hướng.
For some malignant reason this man Carter has persistently stood between me and the realisation of my cherished ambitions.Vì một lý do ác ý nào đó, người đàn ông Carter này đã kiên trì đứng giữa tôi và việc thực hiện những tham vọng ấp ủ của tôi.
She had cherished a deadly hatred toward him since then.Cô đã ấp ủ một mối hận thù chết người đối với anh kể từ đó.
You only thwart me in my cherished wish, but are willing to obey me in unimportant matters.Bạn chỉ cản trở ước muốn ấp ủ của tôi, nhưng lại sẵn sàng vâng lời tôi trong những việc không quan trọng.
I don't think that Bobby cherished any silly ideas, but the sympathy of the little maiden fell not coldly or unwelcomely upon his warm heart.Tôi không nghĩ rằng Bobby ấp ủ bất kỳ ý tưởng ngớ ngẩn nào, nhưng sự cảm thông của cô gái nhỏ đã không hề lạnh lùng hay khó chịu đối với trái tim ấm áp của anh ấy.
It is the night succeeding the day Lady Swiggs discovered, at the house of the Foreign Missions, the loss of her cherished donations.Đó là đêm tiếp theo ngày Lady Swiggs phát hiện ra, tại nhà của Phái đoàn Ngoại giao, số tiền quyên góp quý giá của mình đã bị mất.
Do you think he--Mr. Seymour--can be yet alive?" she asked, still cherishing a faint hope.She was evidently no more than a child to these bereft old people, and by them cherished as naught else on earth.Rõ ràng cô ấy không hơn gì một đứa trẻ đối với những người già mồ côi này và được họ trân trọng như không có ai khác trên trái đất.
All the gratitude and affection which a child could give to a parent I shall always cherish toward you.I wish to make a Princess of you, and verify the most cherished of your secret wishes--which I have guessed.Tôi muốn biến bạn thành Công chúa và xác minh những mong muốn thầm kín nhất của bạn - điều mà tôi đã đoán được.
Câu hỏi thường gặp về cherish (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. cherish nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cherish có nghĩa chính là: thích. Định nghĩa tiếng Anh: "be fond of".
2. cherish thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
cherish là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của cherish theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cherish được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɛɹɪʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. cherish thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ cherish được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của cherish gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của cherish gồm: cherished, cherishes, cherishing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cherish là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fondly cherish, cherish hopes, secretly cherish.
7. cherish có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: care for, hold dear, treasure. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cherish?
Từ cherish xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với cherish đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But let us cherish this moment because finally we are all here together."". Câu văn minh họa cách dùng cherish làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cherish?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.