recover
động từB1- recovered
- recovering
- recovers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
recover nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.
Các nét nghĩa của từ recover
- 1
động từB1
get or find back
lấy hoặc tìm lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retrieve · find · regain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sufficiently recover1.098 lần trong kho sách
recover consciousness953 lần trong kho sách
recover sufficiently518 lần trong kho sách
fully recover590 lần trong kho sách
quickly recover759 lần trong kho sách
gradually recover472 lần trong kho sách
partially recover273 lần trong kho sách
recover breath469 lần trong kho sách
- 2
động từB1
get over an illness or shock
vượt qua bệnh tật hoặc cú sốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recuperate · convalesce
- 3
động từB1
regain a former condition after a financial loss
lấy lại tình trạng cũ sau tổn thất tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go back · recuperate
Câu hỏi thường gặp về recover
recover nghĩa là gì?
recover nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập). recover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.
recover dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ recover có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
recover được dùng trong câu như thế nào?
How these ever recovered is a marvel, but recover they did, thanks to the missionaries. (M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recover, mã đối chiếu EV-6EDA298A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng