Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recover

động từB1
US/ɹɪˈkʌvɚ/
recovered
recovering
recovers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

recover nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

recover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.

Các nét nghĩa của từ recover

  1. 1

    động từB1

    get or find back

    lấy hoặc tìm lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa retrieve · find · regain

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sufficiently recover1.098 lần trong kho sách

    • recover consciousness953 lần trong kho sách

    • recover sufficiently518 lần trong kho sách

    • fully recover590 lần trong kho sách

    • quickly recover759 lần trong kho sách

    • gradually recover472 lần trong kho sách

    • partially recover273 lần trong kho sách

    • recover breath469 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    get over an illness or shock

    vượt qua bệnh tật hoặc cú sốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recuperate · convalesce

  3. 3

    động từB1

    regain a former condition after a financial loss

    lấy lại tình trạng cũ sau tổn thất tài chínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa go back · recuperate

Câu hỏi thường gặp về recover

recover nghĩa là gì?

recover nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập). recover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.

recover dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ recover có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

recover được dùng trong câu như thế nào?

How these ever recovered is a marvel, but recover they did, thanks to the missionaries. (M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recover, mã đối chiếu EV-6EDA298A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “recover” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa recover và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How these ever recovered is a marvel, but recover they did, thanks to the missionaries.
M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
If you die immediately you cannot recover, and if you are unconscious you will only get medical expenses.
«US Tort Law/Wrongful Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72576 (bản sửa đổi 3209656). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dyspeptic who cannot recover by following my prescription deserves to die.
William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Never, never, would he recover from the effects of such a wetting!"
Florence Montgomery, Misunderstood. Nguồn: Project Gutenberg #55222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When she recovered herself, the band was not playing and the regiment was no longer there.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle.

Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.dịch máy, chưa biên tập

«Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The number of hours at the expiration of which the medical man had expected him to recover were nearly gone.

Số giờ mà người bác sĩ mong đợi anh sẽ bình phục đã gần hết.dịch máy, chưa biên tập

James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #59828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Whether he ever recovered from his imaginary sufferings is not known.
James Johnson, Pilgrimages to the Spas in Pursuit of Health and Recreation With an inquiry into the comparative merits of different mineral waters: the maladies to which they are applicable, and those in which they are injurious. Nguồn: Project Gutenberg #60104. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For ye have recovered that Grail which here and now is to be translated from earth to heaven.”
Howard Pyle, The Story of the Grail and the Passing of Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #60405. · Nguyên văn tiếng Anh
In general they seize a man when off his guard, and it may be some time before he recovers his presence of mind.
Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #63415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The native soon recovered his consciousness, being merely stunned by the blow from the animal's head.
Jules Verne, Meridiana: The Adventures of Three Englishmen and Three Russians In South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #63650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Once outside, Aaron seemed to lose his awe, and his spirits returned, but Loveday did not so soon recover.
Mabel Quiller-Couch, The Mean-Wells. Nguồn: Project Gutenberg #64258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB