Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

throat

danh từ
B2
US/ˈθɹoʊt/
throats
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

throat nghĩa là cổ họng.

throat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the passage to the stomach and lungs.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the passage to the stomach and lungs

    →

    đường đi đến dạ dày và phổi

    Đồng nghĩa:pharynx
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    sore throat
    838 lần trong kho sách
    cut throat
    1.408 lần trong kho sách
    other's throat
    296 lần trong kho sách
    parched throat
    225 lần trong kho sách
    throat cut
    639 lần trong kho sách
    slender throat
    172 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an opening in the vamp of a shoe at the instep

    →

    một lỗ hở ở mũi giày ở mu bàn chân

  3. 3danh từ
    B2

    a passage resembling a throat in shape or function

    →

    một đoạn văn giống như một cổ họng về hình dạng hoặc chức năng

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa throat và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In all the monotony of the scene, the flaring yellow about her throat seemed a triumphant climax of color, so luminous and intense it was.
Craddock, Charles Egbert, The despot of Broomsedge Cove, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The butler cleared his throat again, even with a strange note of approval in the unseemly sound.
Capes, Bernard, Loaves and fishes, Nguyên văn tác phẩm
The pain in her throat was worse than usual then.
Wood, Henry, Mrs., The Shadow of Ashlydyat, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From its throat trickled a stream of blood: they had come just in time to save any further mutilation.
Smith, Francis Hopkinson, The Arm-Chair at the Inn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I fear that the Brabantines will play the beasts so much, that they will have all the soldiery at their throats."
Motley, John Lothrop, The Rise of the Dutch Republic — Complete (1574-84)
The blood seemed to surge to his brain, and, with a cry of rage, he dashed at Cyril, and seized him by the throat.
Fenn, George Manville, Eli's Children: The Chronicles of an Unhappy Family, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I don't care if it is the loveliest book ever written," she responded; "I won't have it stuffed down my throat morning, noon, and night.
Bates, Arlo, Love in a Cloud: A Comedy in Filigree, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"My heart leapt into my throat as I heard her speak these words of her husband.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The House of the White Shadows, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I could have taken him by the throat and shaken the fool.
Thorne, Guy, The City in the Clouds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Austin made no rejoinder: he seemed to be swallowing down a lump in his throat.
Wood, Henry, Mrs., A Life's Secret: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The assassin grew affable as the hot mixture went soothingly down his parched throat, and the young man felt courage flow in his veins.
Crane, Stephen, The Open Boat and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I don’t think she noticed the catch in his throat.
Morrow, W. C., Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về throat (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. throat nghĩa là gì trong tiếng Việt?

throat có nghĩa chính là: đường đi đến dạ dày và phổi. Định nghĩa tiếng Anh: "the passage to the stomach and lungs".

2. throat thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

throat là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của throat theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), throat được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθɹoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. throat thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ throat được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của throat gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của throat gồm: throats.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với throat là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sore throat, cut throat, other's throat, parched throat, throat cut.

7. throat có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: pharynx. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến throat?

Từ throat xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với throat đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In all the monotony of the scene, the flaring yellow about her throat seemed a triumphant climax of color, so luminous and intense it was.". Câu văn minh họa cách dùng throat làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng throat?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.