Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chef

danh từA2
US/ˈʃɛf/
chefs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

chef nghĩa là đầu bếp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook.

Các nét nghĩa của từ chef

  1. 1

    danh từA2

    a professional cook

    một đầu bếp chuyên nghiệpdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • chef d'oeuvre276 lần trong kho sách

    • chef d'oeuvres34 lần trong kho sách

    • pastry chef19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về chef

chef nghĩa là gì?

chef nghĩa là đầu bếp (bản dịch máy, chưa biên tập). chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook.

chef dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chef có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chef được dùng trong câu như thế nào?

I remember that one day you wrote me from Holland: 'I pass my life among chefs-d'oeuvre, but my mind is far away from them. (Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chef, mã đối chiếu EV-654F4966. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chef” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chef và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I remember that one day you wrote me from Holland: 'I pass my life among chefs-d'oeuvre, but my mind is far away from them.

Tôi nhớ có một ngày bạn viết cho tôi từ Hà Lan: 'Tôi trải qua cuộc đời mình giữa những đầu bếp d'oeuvre, nhưng tâm trí tôi lại ở rất xa họ.dịch máy, chưa biên tập

Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Waitrose Food Limited showed five top chefs all had different techniques.

Waitrose Food Limited cho thấy 5 đầu bếp hàng đầu đều có những kỹ thuật khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Scientists crack age-old egg problem», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46439 (bản sửa đổi 1986788). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Cory lives in the White House because his dad is the chef.

Cory sống ở Nhà Trắng vì bố anh ấy là đầu bếp.dịch máy, chưa biên tập

«Cory in the House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99864 (bản sửa đổi 10595869). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The veritable chef has his store of Mother Soup, and that is his kitchen Stock Exchange whence practically all his varieties emanate.

Người đầu bếp thực thụ có cửa hàng Mother Soup của mình và đó là Sàn giao dịch chứng khoán trong bếp của anh ấy, nơi mà hầu như tất cả các giống của anh ấy đều xuất phát từ đó.dịch máy, chưa biên tập

Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The chef who is eliminated has to give back the money that they have.
«Cutthroat Kitchen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432361 (bản sửa đổi 10594425). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Born in Leamington Spa, Ben Foster used to work as a chef before he started his career as a footballer.

Sinh ra ở Leamington Spa, Ben Foster từng làm đầu bếp trước khi bắt đầu sự nghiệp cầu thủ bóng đá.dịch máy, chưa biên tập

«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The menu development discussed by the chefs is useful in applying to the restaurants we are going to investigate.
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is likely that le grand chef knows of it before this.
J. E. Collins, Annette, the Metis Spy: A Heroine of the N.W. Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #6668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spent hours in arranging menus and inventing unknown dishes about which he consulted his chef, a cook of note.
Georges Ohnet, Serge Panine: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #3916. · Bản dịch tiếng Anh
The argument was interrupted by the French chef falling out of a tree.
Richard Harding Davis, The Nature Faker. Nguồn: Project Gutenberg #1763. · Nguyên văn tiếng Anh
Richardson was also known for her cooking, having been a judge on the American television show Top Chef.
«British actress Natasha Richardson dies at age 45», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122868 (bản sửa đổi 4814923). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Upon returning to the store the chef must enter two pieces of data for each item he purchased.
«Programming Fundamentals/Practice: Program Planning & Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396664 (bản sửa đổi 3398846). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0