Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

van

danh từB1
US/ˈvæn/
vans

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

van nghĩa là xe tải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts).

Các nét nghĩa của từ van

  1. 1

    danh từB1

    any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts)

    bất kỳ nhóm sáng tạo nào hoạt động trong việc đổi mới và ứng dụng các khái niệm và kỹ thuật mới trong một lĩnh vực nhất định (đặc biệt là trong nghệ thuật)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa avant-garde · vanguard · new wave

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • van der3.427 lần trong kho sách

    • van buren1.170 lần trong kho sách

    • van brunt1.036 lần trong kho sách

    • van helsing904 lần trong kho sách

    • van torp765 lần trong kho sách

    • van dorn771 lần trong kho sách

    • van heldre675 lần trong kho sách

    • van diemen654 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the leading units moving at the head of an army

    các đơn vị dẫn đầu di chuyển ở đầu quân độidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vanguard

  3. 3

    danh từB1

    (Great Britain) a closed railroad car that carries baggage or freight

    (Anh) toa tàu kín chở hành lý hoặc hàng hóadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về van

van nghĩa là gì?

van nghĩa là xe tải (bản dịch máy, chưa biên tập). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts).

van dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ van có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

van được dùng trong câu như thế nào?

Van Laar was seated at the table, eating his breakfast. (William Clark Russell, List, Ye Landsmen! A Romance of Incident. Nguồn: Project Gutenberg #66212.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/van, mã đối chiếu EV-3DC83F80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “van” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa van và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Van Laar was seated at the table, eating his breakfast.
William Clark Russell, List, Ye Landsmen! A Romance of Incident. Nguồn: Project Gutenberg #66212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Drive the van to the Pay 'n' Spray to lose the cops, then drive the van to Casa's deli.

Lái xe đến Pay 'n' Spray để đuổi cảnh sát, sau đó lái xe đến cửa hàng bán đồ ăn nhanh của Casa.dịch máy, chưa biên tập

«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mae Van Arsdale is working against Conny, to spite me, because I wouldn't stay in an old secret society that she started.
Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We have eaten up Mrs. Van Brunt's pie, and washed the dish — there's nothing but some cold potatoes."
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #18689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And Dr. Fisher can't be found," shouted Van, afraid that the whole would not be told.
Margaret Sidney, Five Little Peppers at School. Nguồn: Project Gutenberg #26122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Robert felt certain that St. Luc himself was in the very van and that he would probably strike the first blow.
Joseph A. Altsheler, The Rulers of the Lakes: A Story of George and Champlain. Nguồn: Project Gutenberg #14891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But with that day passed, Van soon snatched back his own.
Philip Verrill Mighels, The Furnace of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #16629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"That ain't fair play," said Mr. Van Brunt; "you and I are the head of the house now, I take it.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #18689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She neither spoke to Ellen nor looked at her; Mr. Van Brunt did what in him lay to make amends.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had been caught young by a Malay lad, who sold him to Captain Van Deck.
William Henry Giles Kingston, Mark Seaworth. Nguồn: Project Gutenberg #21477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Accuses your brother of having robbed and struck down Mr Van Heldre."
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he is going away for a holiday with Van Vreeswijck....
Louis Couperus, The Twilight of the Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34458. · Bản dịch tiếng Anh