van
danh từB1- vans
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
van nghĩa là xe tải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts).
Các nét nghĩa của từ van
- 1
danh từB1
any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts)
bất kỳ nhóm sáng tạo nào hoạt động trong việc đổi mới và ứng dụng các khái niệm và kỹ thuật mới trong một lĩnh vực nhất định (đặc biệt là trong nghệ thuật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa avant-garde · vanguard · new wave
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
van der3.427 lần trong kho sách
van buren1.170 lần trong kho sách
van brunt1.036 lần trong kho sách
van helsing904 lần trong kho sách
van torp765 lần trong kho sách
van dorn771 lần trong kho sách
van heldre675 lần trong kho sách
van diemen654 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the leading units moving at the head of an army
các đơn vị dẫn đầu di chuyển ở đầu quân độidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vanguard
- 3
danh từB1
(Great Britain) a closed railroad car that carries baggage or freight
(Anh) toa tàu kín chở hành lý hoặc hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về van
van nghĩa là gì?
van nghĩa là xe tải (bản dịch máy, chưa biên tập). van là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any creative group active in the innovation and application of new concepts and techniques in a given field (especially in the arts).
van dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ van có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
van được dùng trong câu như thế nào?
Van Laar was seated at the table, eating his breakfast. (William Clark Russell, List, Ye Landsmen! A Romance of Incident. Nguồn: Project Gutenberg #66212.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/van, mã đối chiếu EV-3DC83F80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng