Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bag

danh từA1
US/ˈbæɡ/
bagged
bagging
bags

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bag nghĩa là túi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flexible container with a single opening.

Các nét nghĩa của từ bag

  1. 1

    danh từA1

    a flexible container with a single opening

    một thùng chứa linh hoạt với một lỗ mở duy nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • carpet bag1.722 lần trong kho sách

    • saddle bag1.294 lần trong kho sách

    • leather bag710 lần trong kho sách

    • mail bag716 lần trong kho sách

    • canvas bag670 lần trong kho sách

    • travelling bag651 lần trong kho sách

    • bag containing500 lần trong kho sách

    • leathern bag335 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the quantity of game taken in a particular period (usually by one person)

    số lượng trò chơi được thực hiện trong một khoảng thời gian cụ thể (thường là bởi một người)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a place that the runner must touch before scoring

    nơi mà người chạy phải chạm vào trước khi ghi điểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa base

Câu hỏi thường gặp về bag

bag nghĩa là gì?

bag nghĩa là túi (bản dịch máy, chưa biên tập). bag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flexible container with a single opening.

bag dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bag có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bag được dùng trong câu như thế nào?

Mother, have you got my small Virgil in your bag? (L. T. Meade, The Girls of St. Wode's. Nguồn: Project Gutenberg #41326.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bag, mã đối chiếu EV-DDFB6942. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bag” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bag và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mother, have you got my small Virgil in your bag?
L. T. Meade, The Girls of St. Wode's. Nguồn: Project Gutenberg #41326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The mesh bags will then be hung from a clothesline.

Các túi lưới sau đó sẽ được treo trên dây phơi quần áo.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101006 (bản sửa đổi 4637781). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can collect the specimens in a bucket or keep them in plastic bags.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Marine Algae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102401 (bản sửa đổi 4657564). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Of course she waited for letters; and when Mrs. Murray had opened the bags, it was found there were three for the Doctor's cottage.
William Black, White Heather: A Novel (Volume 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #43446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A tall, sandy, energetic young man, who carried his own bag from the railway.
Juliana Horatia Ewing, Snap-Dragons; Old Father Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #43763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I don’t suppose a great jink like you knows enough to get down and take a lady’s bag?
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hold-alls, bags and boxes were piled upon the floor.
Katherine Mansfield, Bliss, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #44385. · Nguyên văn tiếng Anh
Grave and motionless as an idol, Zamore kept on diving with his paw in the bag of sweetmeats and munching away.
Alexandre Dumas, Balsamo, the magician; or, the memoirs of a physician. Nguồn: Project Gutenberg #45822. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A spherical bullet may be made use of in this manner to repair a thorn prick in a water-bag.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He held in his hand the pole with the horse-hair noose, and over his shoulder hung a foxskin hunting-bag.
Hjalmar Hjorth Boyesen, The Modern Vikings: Stories of Life and Sport in the Norseland. Nguồn: Project Gutenberg #53070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He bustled away, and at once I seized my traveling-bag and slipped out to the back platform.
L. Frank Baum, The Fate of a Crown. Nguồn: Project Gutenberg #53566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But we shall draw the net on them this time and bag every Jack with their cargoes.
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB