bag
danh từA1- bagged
- bagging
- bags
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bag nghĩa là túi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flexible container with a single opening.
Các nét nghĩa của từ bag
- 1
danh từA1
a flexible container with a single opening
một thùng chứa linh hoạt với một lỗ mở duy nhấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carpet bag1.722 lần trong kho sách
saddle bag1.294 lần trong kho sách
leather bag710 lần trong kho sách
mail bag716 lần trong kho sách
canvas bag670 lần trong kho sách
travelling bag651 lần trong kho sách
bag containing500 lần trong kho sách
leathern bag335 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the quantity of game taken in a particular period (usually by one person)
số lượng trò chơi được thực hiện trong một khoảng thời gian cụ thể (thường là bởi một người)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a place that the runner must touch before scoring
nơi mà người chạy phải chạm vào trước khi ghi điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa base
Câu hỏi thường gặp về bag
bag nghĩa là gì?
bag nghĩa là túi (bản dịch máy, chưa biên tập). bag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flexible container with a single opening.
bag dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bag có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bag được dùng trong câu như thế nào?
Mother, have you got my small Virgil in your bag? (L. T. Meade, The Girls of St. Wode's. Nguồn: Project Gutenberg #41326.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bag, mã đối chiếu EV-DDFB6942. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng