Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dozen

danh từ
B1
US/ˈdʌzən/
dozens
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

dozen nghĩa là tá.

dozen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eleven and one.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the cardinal number that is the sum of eleven and one

    →

    số hồng y là tổng của mười một và một

    Đồng nghĩa:twelve, 12, xii
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    half a dozen
    22.342 lần trong kho sách
    dozen times
    4.554 lần trong kho sách
    dozen yards
    1.181 lần trong kho sách
    half dozen
    4.796 lần trong kho sách
    dozen paces
    405 lần trong kho sách
    dozen voices
    579 lần trong kho sách
    dozen miles
    825 lần trong kho sách
    dozen steps
    548 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dozen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“We wanted to borrow a dozen monkeys, to use on Ozma’s birthday,” explained the Wizard.

“Chúng tôi muốn mượn một tá con khỉ để dùng vào ngày sinh nhật của Ozma,” Pháp sư giải thích.

Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Magic of Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘Your wife has simply repeated the scene which we have heard enacted a dozen times in Rushmere.
Marryat, Florence, A moment of madness, and other stories (vol. 2 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Less than a dozen wooden houses, all of a shape and all nearly of a size, stood planted along the railway lines.
Stevenson, Robert Louis, Across the Plains, with Other Memories and Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sampei, tossed like a shuttlecock, formed, as usual, a dozen resolutions daily, and broke them all.
Wingfield, Lewis, The Curse of Koshiu: A Chronicle of Old Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘If she give in before we get to Goring Lane I shall claim a dozen pairs of gloves.’
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Asphodel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“We have had only ten or a dozen cases so far, and you had three or four times that many at your quarters last year.”
Eggleston, George Cary, Dorothy South: A Love Story of Virginia Just Before the War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I passed her, and kept on up the narrow alley for half a dozen steps, when again I turned.
Harland, Henry, Comedies and Errors, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'There was none written,' I answered; 'it was an order given as a dozen others have been, and of course you'll abide by it.'
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Basil and Annette: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For five years I have been hunting for you; I have been in London a dozen times; I have searched everywhere.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Mystery of M. Felix, Nguyên văn tác phẩm
They have been abroad all their lives, and, I daresay, speak a dozen languages--that sort of people generally do.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Ombra, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After he had taken tea half a dozen times in her company the good young man’s head became full of Jane.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Neighbours on the Green, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Just look at the two dozen shirts I've ironed, since morning!
Stowe, Harriet Beecher, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về dozen (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dozen nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dozen có nghĩa chính là: số hồng y là tổng của mười một và một. Định nghĩa tiếng Anh: "the cardinal number that is the sum of eleven and one".

2. dozen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dozen là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của dozen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dozen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʌzən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dozen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dozen được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dozen gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của dozen gồm: dozens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dozen là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: half a dozen, dozen times, dozen yards, half dozen, dozen paces.

7. dozen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: twelve, 12, xii. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dozen?

Từ dozen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dozen đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“We wanted to borrow a dozen monkeys, to use on Ozma’s birthday,” explained the Wizard." (Dịch nghĩa: “Chúng tôi muốn mượn một tá con khỉ để dùng vào ngày sinh nhật của Ozma,” Pháp sư giải thích.). Câu văn minh họa cách dùng dozen làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dozen?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.