wrinkle
danh từ- wrinkled
- wrinkles
- wrinkling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
wrinkle nghĩa là nếp nhăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wrinkle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight depression in the smoothness of a surface.
Các nét nghĩa của từ wrinkle
- 1
danh từ
a slight depression in the smoothness of a surface
một vết lõm nhẹ ở độ mịn của bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa furrow · crease · crinkle · seam · line
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
wrinkle visage86 lần trong kho sách
wrinkle brow230 lần trong kho sách
wrinkle forehead189 lần trong kho sách
brow wrinkle153 lần trong kho sách
premature wrinkle48 lần trong kho sách
furrowed with wrinkle33 lần trong kho sách
wrinkle cheeks138 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a minor difficulty
một khó khăn nhỏdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a clever method of doing something (especially something new and different)
một phương pháp thông minh để làm điều gì đó (đặc biệt là một cái gì đó mới và khác biệt)dịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
gather or contract into wrinkles or folds
tập hợp hoặc co lại thành nếp nhăn hoặc nếp gấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purse
- 5
động từ
make wrinkles or creases on a smooth surface
tạo nếp nhăn hoặc nếp nhăn trên bề mặt nhẵndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ruckle · crease · crinkle · scrunch · scrunch up · crisp
- 6
động từ
make wrinkled or creased
làm nhăn hoặc nhàudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa furrow · crease
Câu hỏi thường gặp về wrinkle
wrinkle nghĩa là gì?
wrinkle nghĩa là nếp nhăn (bản dịch máy, chưa biên tập). wrinkle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight depression in the smoothness of a surface.
wrinkle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wrinkle có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wrinkle được dùng trong câu như thế nào?
His black hair, worn without powder, rose up stiff as a brush above his heavy, wrinkled forehead. (Ivan Sergeevich Turgenev, Liza; Or, "A Nest of Nobles". Nguồn: Project Gutenberg #12194.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrinkle, mã đối chiếu EV-AA05697C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng