closely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
closely nghĩa là chặt chẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
closely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a close relation or position in time or space.
Các nét nghĩa của từ closely
- 1
trạng từB1
in a close relation or position in time or space
trong một mối quan hệ chặt chẽ hoặc vị trí trong thời gian hoặc không giandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
closely related1.704 lần trong kho sách
closely allied574 lần trong kho sách
closely packed635 lần trong kho sách
closely connected852 lần trong kho sách
closely veiled482 lần trong kho sách
coil of closely465 lần trong kho sách
closely cropped348 lần trong kho sách
closely linked373 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in an attentive manner
một cách chu đáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa close · tight
- 3
trạng từB1
in a close manner
một cách gần gũidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intimately · nearly
Câu hỏi thường gặp về closely
closely nghĩa là gì?
closely nghĩa là chặt chẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). closely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a close relation or position in time or space.
closely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ closely có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
closely được dùng trong câu như thế nào?
Closely held corporation buy-sell agreements often resemble partnership buy-sell agreements and utilize the cross-purchase or entity method of purchase. («Insurance and annuities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7223 (bản sửa đổi 2547384).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/closely, mã đối chiếu EV-5D8119F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng