term
danh từB1- termed
- terming
- terms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
term nghĩa là kỳ hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
term là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or expression used for some particular thing.
Các nét nghĩa của từ term
- 1
danh từB1
a word or expression used for some particular thing
một từ hoặc biểu thức được sử dụng cho một số điều cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
friendly term1.740 lần trong kho sách
long term7.221 lần trong kho sách
short term2.519 lần trong kho sách
intimate term984 lần trong kho sách
equal term1.262 lần trong kho sách
technical term552 lần trong kho sách
general term1.414 lần trong kho sách
term memory667 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a limited period of time
một khoảng thời gian giới hạndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(usually plural) a statement of what is required as part of an agreement
(thường là số nhiều) tuyên bố về những gì được yêu cầu như một phần của thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condition
Câu hỏi thường gặp về term
term nghĩa là gì?
term nghĩa là kỳ hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). term là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or expression used for some particular thing.
term dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ term có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
term được dùng trong câu như thế nào?
By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/term, mã đối chiếu EV-776C7A84. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng