Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chilly

tính từC1
US/ˈtʃɪli/
chillier
chilliest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

chilly nghĩa là lạnh lẽo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion.

Các nét nghĩa của từ chilly

  1. 1

    tính từC1

    not characterized by emotion

    không đặc trưng bởi cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    tính từC1

    appreciably or disagreeably cold

    lạnh đáng kể hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa parky

  3. 3

    tính từC1

    lacking warmth of feeling

    thiếu đi cảm giác ấm ápdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về chilly

chilly nghĩa là gì?

chilly nghĩa là lạnh lẽo (bản dịch máy, chưa biên tập). chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion.

chilly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chilly có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chilly được dùng trong câu như thế nào?

But she could not think,--a chilly trepidation was overpowering her,--vague, unreasonable; she only knew that she feared him. (Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chilly, mã đối chiếu EV-02B3128B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chilly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chilly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But she could not think,--a chilly trepidation was overpowering her,--vague, unreasonable; she only knew that she feared him.
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The evening turned out chilly and very windy after the day’s heat.

Buổi tối trở nên lạnh lẽo và nhiều gió sau cái nóng của ngày.dịch máy, chưa biên tập

Olive Schreiner, The Story of an African Farm. Nguồn: Project Gutenberg #1441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You must find it chilly here,” said the elder woman.

“Chắc hẳn bạn thấy ở đây rất lạnh,” người phụ nữ lớn tuổi nói.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, April Hopes. Nguồn: Project Gutenberg #3404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The apartment was so spacious that one fire could hardly warm it, so that it was chilly as well as dark.

Căn hộ rộng đến nỗi một ngọn lửa khó có thể sưởi ấm được, nên vừa lạnh vừa tối.dịch máy, chưa biên tập

A. L. O. E., The Haunted Room: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35533. · Nguyên văn tiếng Anh
Towards three o’clock, every moment, it was thought, must see the end, but the chilly, fatal hours passed by, and Honor still lived.
Emily Lawless, Grania, The Story of an Island; vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #58442. · Nguyên văn tiếng Anh
‘I think it is rather chilly this evening,’ said Nita, letting him fold the little shawl round her shoulders.
Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A huge tree stood over my new position of vantage, screening me from the sun and making me feel chilly.
Soseki Natsume, Unhuman tour. Nguồn: Project Gutenberg #73131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Fortunately the sun was moderately warm, as I began to feel very chilly after my involuntary bath.

May mắn thay, mặt trời khá ấm áp, vì tôi bắt đầu cảm thấy rất lạnh sau khi vô tình tắm.dịch máy, chưa biên tập

Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The air had grown more chilly and an almost imperceptible film of mist was creeping over the sun-warmed waters.

Không khí trở nên lạnh hơn và một lớp sương mù gần như không thể nhận ra đang bao phủ trên mặt nước ấm áp bởi ánh nắng.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Treasure Quest; Or, The Golden Galleon. Nguồn: Project Gutenberg #6149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Whose fault is it?" replied the young woman, in a voice as chilly as steel.
Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It drank her breath away from her after a while; it was a keen, chilly wind.
Elizabeth Stuart Phelps, Men, Women, and Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #10744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There will come a cold wind by-and-by, or a chilly black cloud from the east, and then all is shivers and rawness.
R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB