cardigan
danh từB2- cardigans
cardigan nghĩa là áo len (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cardigan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: knitted jacket that is fastened up the front with buttons or a zipper.
Các nét nghĩa của từ cardigan
- 1
danh từB2
knitted jacket that is fastened up the front with buttons or a zipper
áo khoác dệt kim được buộc chặt phía trước bằng nút hoặc dây kéodịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
slightly bowlegged variety of corgi having rounded ears and a long tail
Giống corgi hơi chân vòng kiềng có đôi tai tròn và đuôi dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cardigan welsh corgi
Câu hỏi thường gặp về cardigan
cardigan nghĩa là gì?
cardigan nghĩa là áo len (bản dịch máy, chưa biên tập). cardigan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: knitted jacket that is fastened up the front with buttons or a zipper.
cardigan được dùng trong câu như thế nào?
Do you mean to say that she rides that chestnut, ‘Cardigan’--the most ungovernable brute I ever owned? (B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride : A novel. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72519.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cardigan, mã đối chiếu EV-3A2FBD18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng