miss
danh từ- missed
- misses
- missing
miss nghĩa là nhớ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a young woman
→một phụ nữ trẻ
Đồng nghĩa:girl, missy, young lady, young woman, filleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)dear miss4.746 lần trong kho sáchmiss mary2.520 lần trong kho sáchmiss jane1.751 lần trong kho sáchmiss lucy1.496 lần trong kho sáchmiss susan1.343 lần trong kho sáchmiss anne1.358 lần trong kho sáchmiss vernon1.180 lần trong kho sáchmiss betsy1.163 lần trong kho sách - 2danh từA1
a failure to hit (or meet or find etc)
Đồng nghĩa:misfire - 3danh từA1
a form of address for an unmarried woman
→một dạng địa chỉ dành cho một người phụ nữ chưa lập gia đình
- 4động từA1
fail to perceive or to catch with the senses or the mind
→không nhận thức hoặc nắm bắt được bằng các giác quan hoặc tâm trí
Đồng nghĩa:lose - 5động từA1
feel or suffer from the lack of
→cảm thấy hoặc đau khổ vì thiếu
- 6động từA1
fail to attend an event or activity
→không tham dự một sự kiện hoặc hoạt động
Trái nghĩa:attend
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa miss và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
‘Forgive me for being a gowk,’ he said humbly, ‘but do you really mean I could not be better to you, Miss Ramsay?’He said to her: "Miss Lind, I do not think you can ask any other favor on earth which I would not gladly grant.Is the fair, or at least the fat, Miss C----with you still?Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets.Cô Thorold và nhiều bạn bè của cô đã vui lòng sắp xếp vé vào cửa.
“I guess that was nigh braining the child,” quoth Miss Amanda, with the greatest coolness, and without making the least apology.The flush on Rhoda's face had been more than the reflection of Miss Wilkins's open fire or of her exposure to the wind.Vẻ đỏ bừng trên mặt Rhoda không chỉ là sự phản ánh của ngọn lửa đang mở của cô Wilkins hay việc cô tiếp xúc với gió.
She had had a glimpse of poor Miss Meeks's hidden trouble, and a glimpse was enough.‘I’m not afraid of who may hear me, Miss Douglas.She rose, and contrived to exchange her location for one next Miss Downing.Come, young lady, take hold of my hand, or you will tear Miss Spenceley to pieces.’They made no reply, and he turned toward Miss Vayne.No, Miss Churchill, you know very well that I allude to the relations subsisting between us.”Không, cô Churchill, cô biết rất rõ rằng tôi ám chỉ đến mối quan hệ đang tồn tại giữa chúng ta.”
Câu hỏi thường gặp về miss
miss nghĩa là gì?
miss nghĩa là nhớ. miss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young woman.
miss dùng trong những kỳ thi nào?
Từ miss ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
miss được dùng trong câu như thế nào?
“‘Forgive me for being a gowk,’ he said humbly, ‘but do you really mean I could not be better to you, Miss Ramsay?’”