Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

miss

danh từ
A1
US/ˈmɪs/
missed
misses
missing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

miss nghĩa là nhớ.

miss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young woman.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a young woman

    →

    một phụ nữ trẻ

    Đồng nghĩa:girl, missy, young lady, young woman, fille
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    dear miss
    4.746 lần trong kho sách
    miss mary
    2.520 lần trong kho sách
    miss jane
    1.751 lần trong kho sách
    miss lucy
    1.496 lần trong kho sách
    miss susan
    1.343 lần trong kho sách
    miss anne
    1.358 lần trong kho sách
    miss vernon
    1.180 lần trong kho sách
    miss betsy
    1.163 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a failure to hit (or meet or find etc)

    Đồng nghĩa:misfire
  3. 3danh từ
    A1

    a form of address for an unmarried woman

    →

    một dạng địa chỉ dành cho một người phụ nữ chưa lập gia đình

  4. 4động từ
    A1

    fail to perceive or to catch with the senses or the mind

    →

    không nhận thức hoặc nắm bắt được bằng các giác quan hoặc tâm trí

    Đồng nghĩa:lose
  5. 5động từ
    A1

    feel or suffer from the lack of

    →

    cảm thấy hoặc đau khổ vì thiếu

  6. 6động từ
    A1

    fail to attend an event or activity

    →

    không tham dự một sự kiện hoặc hoạt động

    Trái nghĩa:attend
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa miss và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

‘Forgive me for being a gowk,’ he said humbly, ‘but do you really mean I could not be better to you, Miss Ramsay?’
Tytler, Sarah, Scotch marriages, vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He said to her: "Miss Lind, I do not think you can ask any other favor on earth which I would not gladly grant.
Benton, Joel, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
Is the fair, or at least the fat, Miss C----with you still?
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, 1766-71 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets.

Cô Thorold và nhiều bạn bè của cô đã vui lòng sắp xếp vé vào cửa.

Wikimedia contributors, Social Victorians/Timeline/1896
“I guess that was nigh braining the child,” quoth Miss Amanda, with the greatest coolness, and without making the least apology.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The flush on Rhoda's face had been more than the reflection of Miss Wilkins's open fire or of her exposure to the wind.

Vẻ đỏ bừng trên mặt Rhoda không chỉ là sự phản ánh của ngọn lửa đang mở của cô Wilkins hay việc cô tiếp xúc với gió.

Guernsey, Lucy Ellen, Rhoda's education, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had had a glimpse of poor Miss Meeks's hidden trouble, and a glimpse was enough.
Guernsey, Lucy Ellen, The old Stanfield house, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘I’m not afraid of who may hear me, Miss Douglas.
Marryat, Florence, Driven to bay, Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She rose, and contrived to exchange her location for one next Miss Downing.
Sedgwick, Catharine Maria, Hope Leslie: or, early times in the Massachusetts, volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Come, young lady, take hold of my hand, or you will tear Miss Spenceley to pieces.’
Fothergill, Jessie, Probation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They made no reply, and he turned toward Miss Vayne.
Craddock, Charles Egbert, Where the battle was fought, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No, Miss Churchill, you know very well that I allude to the relations subsisting between us.”

Không, cô Churchill, cô biết rất rõ rằng tôi ám chỉ đến mối quan hệ đang tồn tại giữa chúng ta.”

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, The deserted wife, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về miss

miss nghĩa là gì?

miss nghĩa là nhớ. miss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young woman.

miss dùng trong những kỳ thi nào?

Từ miss ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

miss được dùng trong câu như thế nào?

“‘Forgive me for being a gowk,’ he said humbly, ‘but do you really mean I could not be better to you, Miss Ramsay?’”

Tytler, Sarah, Scotch marriages, vol. 1